N1Tiểu học 6Tần suất: #724
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 傷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+50B7
Unicode Decimal20663
Mã Braille (6 chấm)⠨⠍⠣
Mã Braille Kantenji⢑⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thương
Các ý nghĩa đầy đủwound; hurt; injure; impair; pain; injury; cut; gash; scar; weak point
Ý nghĩa chính thường dùngwound

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

きず、いた(む)、いた(める)

Chi tiết: きず、いた(む)、いた(める)、そこ(なう)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しも)(はな)(いた)んだ。

Frost touched the flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính傷む
Trợ từ
(ふしょう)した(だんせい)(けいさつ)(とうちゃく)する(まえ)(どうろ)(よこ)たわっていた。

The injured man lay in the street before the police arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(れっしゃ)(だつらく)して、(じょうきゃく)のうち(やく)30(にん)(ししょうしゃ)()た。

The train was derailed and about thirty passengers were either killed or injured.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脱落
Trợ từ
その(おそ)ろしい(じこ)(すう)(じゅう)(にん)(ふしょう)した。

Dozens of people were injured in the terrible accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かれ)(ふしょう)したという()らせは(かのじょ)にとってショックであった。

The news that he had got injured was a shock to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính負傷
Trợ từ
(すう)(にん)(ひと)たちが(ふしょう)して(よこ)たわっていた。

Several people lay wounded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(すう)(にん)(ひと)たちが(ふしょう)して(よこ)たわっていた。

Several people lay wounded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
その(せんとう)(おお)くの(へいし)(ふしょう)した。

Many soldiers were wounded in the battle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(いた)むのを(ふせ)ぐために、(えんかい)(ほかく)した(さかな)(ただ)ちに(れいきゃく)される。

To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕獲
Trợ từ
しかし(かれ)(おお)きなけがはなく、(かる)(だぼくしょう)()んだ。

However he wasn't seriously hurt and got away with light bruising.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính済む
Trợ từ
(かれ)はその(じこ)(ふしょう)した。

He was injured in the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かのじょ)はその(じどうしゃ)(じこ)(ふしょう)した。

She was injured in the car accident.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かれ)(だんがん)(ふしょう)した。

He was wounded by a bullet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かれ)(せんとう)(ふしょう)した。

He was wounded in the fight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かれ)(せんそう)(ふしょう)した。

He was wounded in the war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính負傷
Trợ từ