Tên ngườiTần suất: #2565
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 瀕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7015
Unicode Decimal28693
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbīn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttân, tần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tân, tần
Các ý nghĩa đầy đủshore; brink; verge

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ヒン(漢)、ビン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ほとり、みぎわ、せま(る)、そ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ぜつめつ)(きき)(ひん)した(かいよう)(なまもの)(ほご)する(ため)(ぼきん)(せつりつ)された。

A fund was set up to preserve endangered marine life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保護
Trợ từ