N2Tiểu học 5Tần suất: #499
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 絶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D76
Unicode Decimal32118
Mã Braille (6 chấm)⠢⠐⠕
Mã Braille Kantenji⡅⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttuyệt

Phiên âm Hán Việt

tuyệt
Các ý nghĩa đầy đủdiscontinue; beyond; sever; cut off; abstain; interrupt; suppress; break off; come to an end
Ý nghĩa chính thường dùngdiscontinue; break off; come to an end

Cách đọc

Âm On Katakana

ゼツ

Chi tiết: ゼツ、ゼチ(呉)、セツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゼツ(100%)

Âm Kun Hiragana

た(える)、た(やす)、た(つ)

Chi tiết: た(える)、た(やす)、た(つ)、はなは(だ)、わた(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちゅうぜつ)(もんだい)(ぎろん)(にぶん)しています。

People are taking sides on the abortion issue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính二分
Trợ từ
(もんだい)(わたし)(じゅだく)するか(きょぜつ)するかである。

The point is whether I accept or refuse.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính受諾
Trợ từ
(ぜつぼうてき)(たたか)いの(なか)(きくん)(しだん)(ぜんせん)したことは(たか)(ひょうか)されている。

Your division was highly praised for fighting well in the midst of a hopeless conflict.

Độ khóTrên THPT
Từ chính善戦
Trợ từ
トムさんはメアリさんが(うわき)したことが(ぜったい)(ゆる)せない。

Tom won't ever be able to forgive Mary for cheating on him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính浮気
Trợ từ
(かれ)には(あくひょう)()えない。

He is a constant subject of scandal.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính絶える
Trợ từ
(かのじょ)には(ふこう)()えない。

She is dogged by misfortune.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính絶える
Trợ từ
(かれ)()んでこの(むら)(いちばん)(ふる)(かけい)()えてしまった。

With his death, the oldest family in this village died out.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính絶える
Trợ từ
(たいふう)(ほんど)との(つうしん)()えた。

All communication with the mainland was cut off by the typhoon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
(むすこ)のことで(しんぱい)()えません。(ちかごろ)はテレビゲームばかりしていて、(べんきょう)(ほう)はさっぱりです。

I'm never free from worry about my son. Nowadays, he does nothing but play video games, and never studies at all.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
(けん)()(とら)(ぜつめつ)したのは(ひょうが)(じだい)であった。

It was during the ice age that the saber-toothed tiger became extinct.

Độ khóTrên THPT
Từ chính絶滅
Trợ từ
(ひと)つの(たね)(ぜつめつ)するたびに、(われわれ)(しぜんかい)(いちぶ)(えいきゅう)(うしな)うことになる。

Every time a species dies out, we lose forever a part of our natural world.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính絶滅
Trợ từ
(ちきゅうてき)(きぼ)(きこう)(へんか)(げんいん)(きょうりゅう)(ぜつめつ)したのかもしれない。

Global climatic changes may have been responsible for the extinction of the dinosaurs.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính絶滅
Trợ từ
さまざまな(しゅるい)(なまもの)(ぜつめつ)しつつある。

Many forms of life are disappearing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính絶滅
Trợ từ
その(ろうば)(ねつ)()()ない(せき)(よわ)っていた。

Fever and constant coughing weakened the old lady.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
その(あつ)さで(きぜつ)して、()がついたら(きゅうめい)いかだの(なか)にいた。

I fainted from the heat, and when I came to, I was in a life raft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính気絶
Trợ từ