N3Tiểu học 5Tần suất: #375
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 設

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A2D
Unicode Decimal35373
Mã Braille (6 chấm)⠢⠻⠾
Mã Braille Kantenji⠗⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiết
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thiết
Các ý nghĩa đầy đủestablishment; provision; prepare; set up; establish
Ý nghĩa chính thường dùngestablishment; set up; establish

Cách đọc

Âm On Katakana

セツ

Chi tiết: セツ(漢)、セチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セツ(100%)

Âm Kun Hiragana

もう(ける)

Chi tiết: もう(ける)、しつら(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はし)(けんせつ)(にゅうさつ)(つの)られた。

Bids were invited for building the bridge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính募る
Trợ từ
(かわ)(みず)をせき()めるために(ていぼう)(けんせつ)された。

A bank was built to keep back the water of the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建設
Trợ từ
(さばく)(みず)()くために(うんが)(けんせつ)されている。

Canals have been built to irrigate the desert.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính建設
Trợ từ
(ぼうおん)(せつび)(ほどこ)されプライベートを(じゅうし)したゲストルームです。

It's a guest room equipped with soundproofing with an emphasis on privacy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính施す
Trợ từ
(しん)サービスの(りょうきん)(せってい)はマーケティング()(おこな)う。

The marketing department is responsible for pricing new service.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
ようやく(かく)(てんぽ)(かんし)カメラが(せっち)されることになった。

Eventually it was decided that the stores be equipped with surveillance cameras.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính設置
Trợ từ
これが(きょねん)(わたし)(せっけい)した(にわ)です。

This is the garden I laid out last year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính設計
Trợ từ
この(きみょう)なビルはいったい(だれ)(せっけい)したのか。

Who designed this strange building?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính設計
Trợ từ
(じゅんろ)→」といったかんじの(かんばん)(せっち)したいと(おも)うんですけど、これを(えいご)(つく)るとどうなるでしょうか?

I'd like to set up a sign like, This Way ->, but what would it be if I made it in English?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
(じゅんろ)→」といったかんじの(かんばん)(せっち)したいと(おも)うんですけど、これを(えいご)(つく)るとどうなるでしょうか?

I'd like to set up a sign like, "This Way ->," but what would it be if I made it in English?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
ローマは1(にち)(けんせつ)されたものではない。

Rome was not built in a day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính建設
Trợ từ
その(にわ)はプロの()(せっけい)されている。

The garden has been professionally laid out.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính設計
Trợ từ
(しゅうしょく)(せんもん)(がっこう)(つぎ)から(つぎ)へと(そうせつ)された。

Vocational schools were set up one after another.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính創設
Trợ từ
(あたら)しい(どうろ)(つぎ)から(つぎ)へと(けんせつ)された。

New roads were constructed one after another.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính建設
Trợ từ
(どうしゃ)(ことし)(せつび)(とうし)(けいかく)は100(おく)(えん)()められている。

The company's capital expenditure program is set to be 10 billion yen for this year.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính決める
Trợ từ