N1THCS 3Tần suất: #1734
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 頻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+983B
Unicode Decimal38971
Mã Braille (6 chấm)⠸⠧⠑
Mã Braille Kantenji⣡⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpín
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tần
Các ý nghĩa đầy đủrepeatedly; recur; frequently
Ý nghĩa chính thường dùngrepeatedly; frequently

Cách đọc

Âm On Katakana

ヒン

Chi tiết: ヒン(漢)、ビン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しき(りに)、しき(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

アザラシは(よる)にいっそう(ひんぱん)(ふじょう)してくるのだから、(くま)がアザラシを(こきゅう)(あな)のところで(つか)まえる(かのうせい)(ゆうぐ)(いこう)により(たか)くなるのである。

The seals surface more frequently then, so a bear's chance of catching one at a breathing hole is greater after nightfall.

Độ khóTrên THPT
Từ chính浮上
Trợ từ
(ことし)も、アマチュア(おんがくか)(ていき)(えんそう)(かい)(ひんぱん)(かいさい)される。

This year too there are many regular concerts for amateur musicians being held.

Độ khóTrên THPT
Từ chính開催
Trợ từ
Kanji list (きのう)(しんぶん)(きじ)(ひんど)(ついか)しました。

I added Newspaper article frequency data to the 'Kanji list' function.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính追加
Trợ từ