Tên ngườiTần suất: #2473
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 粟

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C9F
Unicode Decimal31903
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

túc
Các ý nghĩa đầy đủmillet

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ゾク(慣)、ショク(漢)、ソク(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あわ、もみ、ふち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(せいじか)(へいぜん)(わいろ)()()り、(すべ)ての(けいやく)の5(ぱーせんと)()(しゅ)(あわ)(かれ)(ふところ)(はい)った。

The politician had sticky fingers, and 5% of every contract ended in his pocket.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
どうしてなのか、(こころ)(あわだ)つのを(かん)じていた。

I don't know what, but I felt in my heart something that gives me the chills.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính感じる
Trợ từ