Tên ngườiTần suất: #1719
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 濡

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6FE1
Unicode Decimal28641
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhi, nhu, nhuyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhi, nhu, nhuyên
Các ý nghĩa đầy đủget wet; damp; make love

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ジュ(漢)、ニュウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ぬれ(る)、ぬら(す)、ぬ(れる)、ぬ(らす)、うるお(い)、うるお(う)、うるお(す)、とどこお(る)、こら(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふか)()まもないヒナは、(うぶげ)()れていますが、2(じかん)もすると(かわ)いてフワフワになります。

The down of chicks that have just hatched is damp, but after two hours it dries out and becomes fluffy.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(みち)()れていたので、(くるま)(よこ)にスリップしたにちがいない。

As the road was wet, the car must have slipped sideways.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính濡れる
Trợ từ
その(せいじか)(へいぜん)(わいろ)()()り、(すべ)ての(けいやく)の5(ぱーせんと)()(しゅ)(あわ)(かれ)(ふところ)(はい)った。

The politician had sticky fingers, and 5% of every contract ended in his pocket.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(かれ)(からだ)(ちゅう)()れていた。

He was wet all over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
それが()れている。

That is wet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
5.(はんのう)()わったら、()(ぞうきん)(うえ)(しけんかん)をおく。

5. When the reaction is over, place the test-tube on a damp cloth.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính終わる
Trợ từ
(かのじょ)()(なみだ)()れていた。

Her eyes were moist with tears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(かのじょ)(かみ)(あせ)()れている。

Her hair is wet with sweat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(じめん)(あめ)(のち)()れている。

The ground is wet after rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(ふか)()まもないヒナは、(うぶげ)()れていますが、2(じかん)もすると(かわ)いてフワフワになります。

The down of chicks that have just hatched is damp, but after two hours it dries out and becomes fluffy.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乾く
Trợ từ
しかし(みず)とは()れているものだと(おそ)わっても(みず)についてほとんどわからないのと(どうよう)に、そんなことを()っても(なに)(かた)っていることにはならないのである。

That, however, tells you just about as much as you would know about water if you were told that it was wet.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính教わる
Trợ từ
綿(いしわた)(かなあみ)(はっけん)された(ばあい)(ひさん)(ぼうし)のため綿(いしわた)(ぶぶん)(みず)()らしてビニール(ぶくろ)(つつ)(あんぜん)(かくほ)して(くだ)さい。

In the event that asbestos-covered mesh is found, ensure its safety by damping the asbestos portion to prevent dust release and wrapping in a plastic bag.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính包む
Trợ từ
(なが)(かみ)()(かんぜん)()れていた。

Her long hair was completely wet.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính濡れる
Trợ từ
(わたし)(あらわ)()れていた。

I was wet with dew.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính濡れる
Trợ từ
(あめ)()れないようにしなさい。

Stay out of the rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính濡れる
Trợ từ