N1Tiểu học 4Tần suất: #1426
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 票

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7968
Unicode Decimal31080
Mã Braille (6 chấm)⠨⠧⠳
Mã Braille Kantenji⡇⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpiào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphiêu, phiếu, tiêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phiêu, phiếu, tiêu
Các ý nghĩa đầy đủballot; label; ticket; sign; vote; slip
Ý nghĩa chính thường dùngballot; vote; slip

Cách đọc

Âm On Katakana

ヒョウ

Chi tiết: ヒョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ふだ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(きょねん)(せんきょ)(ろうどうとう)(ひょうすう)()えた。

The Labor Party's vote increased at last year's election.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増える
Trợ từ
(どうぎ)(はっせい)(とうひょう)(かけつ)した。

The motion was carried by acclamation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính可決
Trợ từ
(とうひょう)()める。

We'll decide by voting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決める
Trợ từ
(せいふ)(じゅうみん)()(いっぱん)(とうひょう)(じっし)しました。

The government put the question to the people in a referendum.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính問う
Trợ từ
(かれ)らは(ひみつ)(とうひょう)し、(こうしょく)をめざしてもよいし、また(ふてきせつ)(こうい)をする(こうしょく)(ろう)(めんしょく)(ようきゅう)してもよい。

They vote in secret, may seek public office, and may demand the removal of public officials who behave improperly.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
(かのじょ)(せいとう)(かんけい)なく西(にしおか)()(とうひょう)した。

She voted for Mr Nishioka irrespective of party lines.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
(とうじ)(じょせい)は、(じょせい)(とうひょう)することを(しじ)していたのですか。

Were those women in favor of votes for women?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
(わたし)はケンに(とうひょう)した。

I gave my vote to Ken.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
(きみょう)(はなし)だが、(だれ)もその(こうほ)(しゃ)(とうひょう)しなかった。

Strange to say, no one voted for the candidate.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
(かれ)(わたし)たちに(とうひょう)(かんゆう)した。

He solicited our votes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính勧誘
Trợ từ
(かき)(しじ)(したが)いさえすれば、すぐに(はくひょう)(どうよう)(ようい)かつ(じんそく)にフルカラーの(しょるい)(いんさつ)することができる。

Simply follow the instructions below, and in no time you will be printing full color documents just as easily and quickly as black and white.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính印刷
Trợ từ
(かれ)らは(とうひょう)(すう)(ごうけい)した。

They summed up the voting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính合計
Trợ từ
(せいふ)(じゅうみん)()(いっぱん)(とうひょう)(じっし)しました。

The government put the question to the people in a referendum.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実施
Trợ từ
(あっとうてき)(たすう)がその(ざんこく)(けいばつ)(はいし)することに(ひょう)(とう)じた。

An overwhelming majority voted to abolish the brutal punishment.

Độ khóTrên THPT
Từ chính廃止
Trợ từ
(あっとうてき)(たすう)がその(ざんこく)(けいばつ)(はいし)することに(ひょう)(とう)じた。

An overwhelming majority voted to abolish the brutal punishment.

Độ khóTrên THPT
Từ chính投じる
Trợ từ