N1THCS 3Tần suất: #2271
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 賄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CC4
Unicode Decimal36036
Mã Braille (6 chấm)⠨⠄⠛
Mã Braille Kantenji⡡⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthối
Giản thể 贿
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hối
Các ý nghĩa đầy đủbribe; board; supply; finance
Ý nghĩa chính thường dùngbribe

Cách đọc

Âm On Katakana

ワイ

Chi tiết: ワイ(慣)、ケ(呉)、カイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ワイ(100%)

Âm Kun Hiragana

まかな(う)

Chi tiết: まかな(う)、まいな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(せいじか)(へいぜん)(わいろ)()()り、(すべ)ての(けいやく)の5(ぱーせんと)()(しゅ)(あわ)(かれ)(ふところ)(はい)った。

The politician had sticky fingers, and 5% of every contract ended in his pocket.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(かれ)らが(さいしゅう)(けいやく)について(きょうぎ)している(さい)、ある(うら)(こうさく)(すす)んでいた。(わいろ)(わた)されたのだ。

There was some monkey business going on when they were negotiating that last contract; money passed under the table.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(かれ)らは(わいろ)使(つか)って(しょうにん)(くち)(ふう)じた。

They bribed the witness into silence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính封じる
Trợ từ
(ほうあん)(つうか)(すいしん)しているロビイストは、(うんどう)(しきん)(わいろ)(きん)をまぎれこませました。

Lobbyists for the bill funneled bribes into a campaign fund.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính推進
Trợ từ
(しゅうわい)スキャンダルは(かいがい)(はげ)しい(はんぱつ)()みました。

The bribery scandal created a backlash overseas.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính生む
Trợ từ
(あたら)しい(じぎょう)(なん)(にん)かの(じぎょう)()によって(しきん)(まかな)われた。

The new venture was financed by a group of entrepreneurs.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính賄う
Trợ từ
(かれ)(ぞうしゅうわい)(けいべつ)した。

He disdained bribery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính軽蔑
Trợ từ