N1THCS 3Tần suất: #2076
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 肖

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8096
Unicode Decimal32918
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠙
Mã Braille Kantenji⢵⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiāo,(xiào)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiêu, tiếu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiêu, tiếu
Các ý nghĩa đầy đủresemblance; model
Ý nghĩa chính thường dùngresemblance; model

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あやか(る)、に(る)、かたど(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

この(きって)には(だれ)(しょうぞう)(いんさつ)してありますか。

Whose image is on this stamp?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính印刷
Trợ từ
(ろうじん)(しょうぞう)()(かべ)()かっていた。

A portrait of an old man was hanging on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
ボブは(そうしょく)された(がく)にその(しょうぞう)()(おさ)めたけれど、(じょうげ)さかさまだった。

Bob mounted the portrait in a fancy frame, but it was upside down.

Độ khóTrên THPT
Từ chính収める
Trợ từ