N1THCS 3Tần suất: #1596
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 菌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+83CC
Unicode Decimal33740
Mã Braille (6 chấm)⠸⠣⠩
Mã Braille Kantenji⢓⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjūn,(jùn)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhuẩn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khuẩn
Các ý nghĩa đầy đủgerm; fungus; bacteria
Ý nghĩa chính thường dùnggerm; bacteria

Cách đọc

Âm On Katakana

キン

Chi tiết: キン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:キン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きのこ、かび、たけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(しょくひん)(なか)からコレラ(きん)(けんしゅつ)された。

Cholera germs were found in the food.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính検出
Trợ từ
(しきゅう)(ない)(まく)(えん)は、(さいきん)(しきゅう)(ない)(はい)り、(うち)(まく)(えんしょう)(おこ)(びょうき)である。

Endometritis is a disease where bacteria enter the uterus and cause inflammation of the inner membrane.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入る
Trợ từ
イースト(きん)はパンを(ふく)らませる(さい)(さよう)(ざい)だ。

Yeast acts as an agent in making bread rise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính膨らむ
Trợ từ