N1THCS 1Tần suất: #1345
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 剤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5264
Unicode Decimal21092
Mã Braille (6 chấm)⠨⠢⠓
Mã Braille Kantenji⢣⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttễ

Phiên âm Hán Việt

tễ
Các ý nghĩa đầy đủdose; medicine; drug; preparation
Ý nghĩa chính thường dùngdose; preparation

Cách đọc

Âm On Katakana

ザイ

Chi tiết: ザイ(呉)、セイ(漢)、スイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ザイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かる、けず(る)、ま(ぜる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じょそう)(ざい)(たいせい)(ひんしゅ)でなぜ(しゅうりょう)()えるのか?

Why do yields increase with herbicide-resistant varieties?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
これらの(ようざい)は、(きはつ)(せい)のため、使(しよう)()(じょうはつ)(たいき)(ほうしゅつ)されている。

These solvents, due to their volatility, evaporate into the atmosphere when used.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
(いしゃ)(そうだん)して(ちんせい)(ざい)(しょほう)してもらうのはどうでしょうか。

How about consulting a doctor and getting sedatives prescribed?

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính相談
Trợ từ
これらの(ようざい)は、(きはつ)(せい)のため、使(しよう)()(じょうはつ)(たいき)(ほうしゅつ)されている。

These solvents, due to their volatility, evaporate into the atmosphere when used.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính蒸発
Trợ từ
()に、(こうこうせい)になると、(ぼく)はビタミン(ざい)(じょうよう)するように(かがく)を「(せっしゅ)した」

Later, in high school, I would take chemistry the way I took vitamin pills.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính常用
Trợ từ
(やくざいし)になる(もくてき)(やくがく)(しぼう)する(ひと)は6(ねん)(せい)(がっか)(えら)んでください。

Will people taking pharmacy with the intent of becoming chemists please take the six year course.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính志望
Trợ từ
イースト(きん)はパンを(ふく)らませる(さい)(さよう)(ざい)だ。

Yeast acts as an agent in making bread rise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính膨らむ
Trợ từ