N1THCS 2Tần suất: #1205
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 炎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+708E
Unicode Decimal28814
Mã Braille (6 chấm)⠸⠋⠮
Mã Braille Kantenji⣱⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdiễm, viêm, đàm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

diễm, viêm, đàm
Các ý nghĩa đầy đủinflammation; flame; blaze
Ý nghĩa chính thường dùnginflammation; flame

Cách đọc

Âm On Katakana

エン

Chi tiết: エン(呉)

Thống kê tần suất dùng:エン(100%)

Âm Kun Hiragana

ほのお

Chi tiết: ほのお、も(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(あか)ちゃんのアトピー(せい)(ひふ)(えん)()えています。

Atopic dermatitis has been increasing on babies recently.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
(ふね)(えんじょう)した。

The ship went up in flames.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính炎上
Trợ từ
(しきゅう)(ない)(まく)(えん)は、(さいきん)(しきゅう)(ない)(はい)り、(うち)(まく)(えんしょう)(おこ)(びょうき)である。

Endometritis is a disease where bacteria enter the uterus and cause inflammation of the inner membrane.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入る
Trợ từ
(いおう)(あお)(ほのお)()げて()える。

Sulfur burns with a blue flame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上げる
Trợ từ
(かのじょ)(こい)(ほのお)()()いた。

She gave herself to flames of love.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính焼く
Trợ từ
(かのじょ)(しっと)(ほのお)()やした。

She burned with jealousy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính燃やす
Trợ từ
(ひとびと)(とかい)(えんねつ)()けようとする。

People seek escape from the heat of the town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính避ける
Trợ từ