N3Tiểu học 3Tần suất: #1486
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 拾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62FE
Unicode Decimal25342
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠚
Mã Braille Kantenji⡷⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshè,shí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn습,십
Phiên âm Hán Việtkiệp, thiệp, thập
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kiệp, thiệp, thập
Các ý nghĩa đầy đủpick up; gather; find; go on foot; ten
Ý nghĩa chính thường dùngpick up

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ、ジュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、ジュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(66.7%), ジュウ(33.3%)

Âm Kun Hiragana

ひろ(う)

Chi tiết: ひろ(う)、とお

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

()てる(かみ)あれば(ひろ)(かみ)あり。やっと(さいよう)(しけん)(ごうかく)したよ。

When one lucky spirit abandons you another picks you up. I just passed an exam for a job.

Độ khóTrên THPT
Từ chính合格
Trợ từ
おばあちゃんは()をかがめて(いと)()いた(はり)(ひろ)った。

My grandma stooped down and picked up a needle and thread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拾う
Trợ từ
(わたし)(おうらい)(さいふ)(ひろ)った。

I picked up a purse in the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính拾う
Trợ từ
(わたし)はペンを(ひろ)うと()をかがめた。

I bent over to pick up the pen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính拾う
Trợ từ
(きみ)()んだら(ほね)(ひろ)ってあげる。

I'll look after your affairs when you are dead.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính拾う
Trợ từ
(かのじょ)()をかがめてコインを(ひろ)った。

She bent down and picked up the coin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拾う
Trợ từ