N4Tiểu học 4Tần suất: #580
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 試

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A66
Unicode Decimal35430
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠕
Mã Braille Kantenji⡥⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthí
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thí
Các ý nghĩa đầy đủtest; try; attempt; experiment; ordeal
Ý nghĩa chính thường dùngtest; try

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

こころ(みる)、ため(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(とき)()つのにつれて、フットボールの(しあい)をより(あんぜん)(きょうぎ)にするために(きそく)()(くわ)えられていったのです。

As time went on, rules were added to the game to make it safer.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付け加える
Trợ từ
(きょう)(あさ)(いち)でポートレートの(よやく)(はい)っているんだが・・・どうだ?(ため)しにやってみるか?

First thing today there's an appointment for a portrait ... what do you say? Will you try doing it as a test?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(もぎ)(しけん)(なん)(かい)(しっぱい)して、(じっさい)()けてみたら(おも)わぬ(けっか)()た。

Having failed my mock examinations any number of times, when I actually tried taking it the result was nothing I'd imagined.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
もう(いちど)(ため)したが(しっぱい)しただけだった。

I tried it again, only to fail.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失敗
Trợ từ
(しあい)(はじ)まれば、(かれ)(はじ)めからとばしていくだろうし、ルチアーノは(かんたん)(はた)きのめされてしまうだろう。

When the bell rings, he'll start strong and Luciano will lose quickly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(しけん)(やま)()たった。

I made a good shot at the exam.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính当たる
Trợ từ
(しけん)()むまでは(いそが)しくて(ひま)がないだろうと(おも)います。

I am afraid that I shall not be free till the examination is over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính済む
Trợ từ
(さき)(じかん)(いねむ)りした(ぶん)()わせて、(こんど)(しけん)はどうも(ひとすじなわ)ではいかない(かん)じが(ただよ)っている。

Taking into account the time I'd just spent napping, I'm really picking up the sense that this time's exam really won't be straight forward.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
5.(はんのう)()わったら、()(ぞうきん)(うえ)(しけんかん)をおく。

5. When the reaction is over, place the test-tube on a damp cloth.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính終わる
Trợ từ
(しあい)(きょうみ)(うす)れた。

Interest in the game has dropped off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính薄れる
Trợ từ
(しあい)にさきだち(よよぎ)(きょうぎ)(じょう)(かいかい)(しき)(おこな)われた。

Before the match, an opening ceremony was held in the Yoyogi stadium.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(きろく)には、ボブが(うんてん)(しけん)(ごうかく)したことが(しょうめい)されている。

Records certify that Bob passed his driving test.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính証明
Trợ từ
(けんどう)では、(たけ)でできた(かたな)のような(ぼう)をそれぞれ()()けた(ふたり)(しあい)します。

Kendo involves dueling between two people who are each equipped with a sword-like stave made of bamboo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính試合
Trợ từ
(ともだち)とテニスの(しあい)をしたが()けた。

I played a match of tennis with my friend, but lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính負ける
Trợ từ
(まつ)りの()(しけん)()(かさ)なっている。

The date of the festival coincides with that of the exam.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính重なる
Trợ từ