N2Tiểu học 6Tần suất: #1004
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 捨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6368
Unicode Decimal25448
Mã Braille (6 chấm)⠠⠱⠹
Mã Braille Kantenji⡷⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshě,shè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtxả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

xả
Các ý nghĩa đầy đủdiscard; throw away; abandon; resign; reject; sacrifice
Ý nghĩa chính thường dùngdiscard; throw away

Cách đọc

Âm On Katakana

シャ

Chi tiết: シャ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シャ(100%)

Âm Kun Hiragana

す(てる)

Chi tiết: す(てる)、ほどこ(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
捨てる
てる
[ichidan verb, transitive]:
to throw away; to cast aside; to abandon; to resign; to break up with (someone)
Từ ghép Kanji
四捨五入
しゃごにゅう
[noun, する verb]:
rounding half up (i.e. fractions)
取捨
しゅしゃ
[noun, する verb]:
choice; option; rejection or adoption
Động từ ghép
見捨てる
すてる
to abandon; to fail; to desert; to forsake
切り捨てる
りすて
{1} to cut down; to slay
{2} to truncate; to round down; to round off
{3} to omit; to discard; to cast away

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(じぶん)(いぬ)()きて()つかるという(きぼう)を、まだ()てないでいた。

She was still clinging to the hope that her dog would be found alive.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生きる
Trợ từ
()てる(かみ)あれば(ひろ)(かみ)あり。やっと(さいよう)(しけん)(ごうかく)したよ。

When one lucky spirit abandons you another picks you up. I just passed an exam for a job.

Độ khóTrên THPT
Từ chính合格
Trợ từ
5814を(せん)(くらい)(ししゃごにゅう)すれば(なに)になりますか。

What is 5814 rounded to the nearest thousand?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính四捨五入
Trợ từ
(かのじょ)()きながら、(かれ)からの(てがみ)をむちゃくちゃに()()いて()てた。

In tears, she tore up his letter and threw it away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính引き裂く
Trợ từ
(かれ)(きん)をやるくらいならむしろどぶに()てた(ほう)がましだ。

You had as well throw your money into the ditch as give it to him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捨てる
Trợ từ
この(だいどころ)(なま)ごみはどこに()てますか。

Where do you put the garbage in this kitchen?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捨てる
Trợ từ
この()いたカップをどこに()てたらよいのか。

Where should I throw away this empty cup?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捨てる
Trợ từ
(かのじょ)(きん)()すくらいなら(うみ)()てるほうがましだ。

You might as well throw your money into the sea as lend it to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính捨てる
Trợ từ
(かれ)らは(ははおや)()てられた。

They were abandoned by their mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính捨てる
Trợ từ
その(かしゅ)(ぶたい)(あらわ)れると(ちょうしゅう)(かれ)にブーブーという(やじ)()ばした。なぜなら(かれ)(じぶん)(つま)()てて()(じょせい)()()えたからだ。

When the singer appeared on stage, the audience gave him the Bronx cheer, because he dumped his wife for another woman.

Độ khóTrên THPT
Từ chính現れる
Trợ từ
(れんぽう)(ぎかい)がその(ほうあん)(かけつ)した(けっか)、それまで(いじょう)(おお)くの(こっき)()()てられたに(ちが)いありません。

I am sure that more flags were burned as a result of Congress passing that law than had ever been burned before.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính可決
Trợ từ
5814の(ひゃく)(くらい)(ししゃごにゅう)するといくつになりますか?

What's 5,814 rounded to the nearest thousand?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính四捨五入
Trợ từ
(すべ)てを()ててこのレストランをやる(もくてき)はひとつだけでした。

I had only one aim in throwing everything away to run this restaurant.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính捨てる
Trợ từ
()()てて()()る。

Profit is better than fame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捨てる
Trợ từ
(かれ)(むじょう)にも(つま)()てた。

He heartlessly deserted his wife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捨てる
Trợ từ