N3Tiểu học 1Tần suất: #1289
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 糸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7CF8
Unicode Decimal31992
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠃
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn멱,사
Phiên âm Hán Việtmịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mịch
Các ý nghĩa đầy đủthread

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)、ベキ(漢)、ミャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

いと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わく)(できあ)がると、クモはちょうど(じてんしゃ)(しゃりん)のやのように、それに(きぬ)(いと)をかける。

When the frame is finished, the spider fixes lines of silk across it, just like the spokes of a bicycle wheel.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính出来上がる
Trợ từ
(わたし)はこのドレスを(けんし)(つくろ)った。

I sewed the dress with silk thread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính繕う
Trợ từ
あの(かいしゃ)との()()きは(ちち)(だい)から(いと)()くように()れない。

Our transactions with that firm have continued unbroken since my father's generation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính切れる
Trợ từ
(かれ)()(いと)(みずうみ)()げた。

He cast his line into the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính投げる
Trợ từ
(りょうし)()(いと)(すいちゅう)()げた。

The fisherman cast his line into the water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính投げる
Trợ từ
(かのじょ)(いと)(はり)(あな)(とお)して(すばや)(ほころ)びを()()わせました。

She passed the thread through the pinhole and quickly mended the tear.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通す
Trợ từ
(かわぎし)(すう)(にん)(おとこ)(いと)()れている。

Several men are fishing from the riverbank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính垂れる
Trợ từ
おばあちゃんは()をかがめて(いと)()いた(はり)(ひろ)った。

My grandma stooped down and picked up a needle and thread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拾う
Trợ từ
(つぎ)には、これらのやの(うえ)(きぬ)(いと)をさらに()り、()(ちゅうおう)(なめ)らかで、(ねば)りのない(ぶぶん)(のこ)す。

Then it draws more silky lines across these spokes, leaving a smooth, non-sticky patch in the middle of the web.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính残す
Trợ từ
(きん)(いとめ)()けないから、いい(じんざい)(しょうかい)してよ。

Send me the best employees that money can buy. Money is no object.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính紹介
Trợ từ
(かのじょ)(けいと)でセーターを()んでいる。

She is knitting a sweater.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính編む
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(ふく)()うのに(けんし)使(つか)った。

She used silk thread in sewing her dress.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính縫う
Trợ từ
(なに)かを(きろく)するために、(かれ)らはラマかアルパカの(けいと)でできた、(むす)()のついたひもを使(つか)った。

To record something, they used knotted cords made of the wool of the llama or alpaca.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính記録
Trợ từ