N2Tiểu học 6Tần suất: #845
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 骨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9AA8
Unicode Decimal39592
Mã Braille (6 chấm)⠢⠪⠮
Mã Braille Kantenji⢃⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcốt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cốt
Các ý nghĩa đầy đủskeleton; bone; remains; frame
Ý nghĩa chính thường dùngskeleton; bone

Cách đọc

Âm On Katakana

コツ

Chi tiết: コツ(漢)、コチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コツ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(えいご)(まな)ぶのは(ほね)()れる。

Learning English is hard work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính折れる
Trợ từ
この(しごと)はたいして(ほね)()れない。

The work doesn't need much effort.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính折れる
Trợ từ
(さかな)(ほね)がつかえて(いき)()まりそうだった。

I nearly choked on a fishbone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính詰まる
Trợ từ
(ついかんばん)ヘルニアは(せぼね)()にある(ついかんばん)という(なんこつ)()()すものです。

Disk herniation is when cartilage, called 'intervertebral disk' and found between each vertebra, slips out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
ここの(なんこつ)()()しています。

The cartilage has slipped out here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(かれ)(ぎろん)するのは(ほねお)(ぞん)だ。

It is vain to argue with him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính議論
Trợ từ
(かれ)(いこつ)はここに()められている。

His ashes are buried here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ
(いぬ)はよく(ほね)(じめん)()める。

Dogs often bury bones.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính埋める
Trợ từ
(かれ)(ちゅうこく)(ほねみ)()みた。

His advice touched me to the quick.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính染みる
Trợ từ
(かれ)(ひとり)ぼっちになって(さむ)さが(ほね)()みた。

He became alone in the world and was chilled to the bone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính染みる
Trợ từ
(そぼ)(のこ)(はい)(じいん)()かれた(こつつぼ)(はい)っている。

Grandmother's ashes are in an urn at the temple.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính置く
Trợ từ
(かのじょ)はヒジ(さき)(ほね)(さわ)られるだけで(ひめい)をあげる。

She screams if you even touch her funny bone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính触る
Trợ từ
(かれ)(じこ)()って(ほね)()った。

He met with an accident and broke some bones.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遭う
Trợ từ
あんなやつを(しんよう)したら(ほね)までしゃぶられちゃうぞ。

If you trust such a fellow, you'll lose everything you have.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính信用
Trợ từ
(わたし)はこの(くに)(ほね)()めるつもりです。

I wish to be buried in this country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ