N1Tiểu học 5Tần suất: #1264
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 往

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F80
Unicode Decimal24448
Mã Braille (6 chấm)⠨⠊⠎
Mã Braille Kantenji⣑⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvãng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vãng
Các ý nghĩa đầy đủjourney; chase away; let go; going; travel; go on; outward journey
Ý nghĩa chính thường dùngjourney; go on; outward journey

Cách đọc

Âm On Katakana

オウ

Chi tiết: オウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:オウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: い(く)、いにしえ、さき(に)、ゆ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(ひと)(おうらい)する。

Many a man comes and goes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính往来
Trợ từ
(さんぎょう)()(おうおう)にして(こうがい)(ともな)うものだ。

Industrialization often goes hand in hand with pollution.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
ひんぱんに(とけつ)する(ばあい)は、(きゅうきゅう)(しゃ)()ぶか、(ちか)くの(ないか)()(おうしん)してもらう。

If you frequently spit-up blood you should call an ambulance or have a nearby physician make a house call.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
バスが(がっこう)(えき)()(おうふく)する。

The bus runs between the school and the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính往復
Trợ từ
ノンストップで(かいきょう)(おうふく)した(じょせい)としては、(かのじょ)が15(ねん)ぶりの(ひと)となった。

She became the first woman to complete a two-way nonstop crossing of the channel in fifteen years.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính往復
Trợ từ
381(にちかん)、モントゴメリーのバスは、ほとんど(から)っぽの(じょうたい)(ろせん)(おうふく)した。

For 381 days, the buses of Montgomery travelled back and forth on their routes, almost empty.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính往復
Trợ từ
(わたし)(おうらい)(さいふ)(ひろ)った。

I picked up a purse in the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính拾う
Trợ từ
(しょうねん)(しょうじょ)()ぶべき(ねんれい)(もの)から、(ちか)(だい)(おうじょう)()げるのではないかという(ろうれい)(もの)姿(すがた)まである。

There were figures there from those of an age best called girls and boys to those who looked to be old enough to be about to live out their life span.

Độ khóTrên THPT
Từ chính遂げる
Trợ từ
(おうふく)びんたを()らった。

I got slapped on both cheeks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính食らう
Trợ từ