N1THCS 2Tần suất: #1921
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 暫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+66AB
Unicode Decimal26283
Mã Braille (6 chấm)⠸⠢⠧
Mã Braille Kantenji⣳⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzàn,(zhàn)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttạm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tạm
Các ý nghĩa đầy đủtemporarily; a while; moment; long time; short while
Ý nghĩa chính thường dùngtemporarily; short while

Cách đọc

Âm On Katakana

ザン

Chi tiết: ザン(呉)、サン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ザン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しばら(く)、しば(し)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ちなみにここ(いち)(しゅうかん)は、(たと)えばフラグが()っていようとも、Hシーンが()(こと)(かくてい)(じこう)だからな。(しばら)くの()(しんぼう)な!

By the way, this week - no matter what flags are set - it's a certainty that there will be no ecchi scenes. You'll just have to bear with it a while.

Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
(しゃ)(べんごし)(ざんてい)(ごうい)(ないよう)(ぎんみ)してもらおう。

We'll have our firm's attorneys look through the provisional agreement.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吟味
Trợ từ