N2THCS 2Tần suất: #1295
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 辛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8F9B
Unicode Decimal36763
Mã Braille (6 chấm)⠸⠍⠡
Mã Braille Kantenji⠵⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxīn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tân
Các ý nghĩa đầy đủspicy; bitter; hot; acrid; pungent; hard
Ý nghĩa chính thường dùngspicy; pungent; hard

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

から(い)

Chi tiết: から(い)、つら(い)、かのと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ちなみにここ(いち)(しゅうかん)は、(たと)えばフラグが()っていようとも、Hシーンが()(こと)(かくてい)(じこう)だからな。(しばら)くの()(しんぼう)な!

By the way, this week - no matter what flags are set - it's a certainty that there will be no ecchi scenes. You'll just have to bear with it a while.

Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
(かのじょ)(しんぼうづよ)(かれ)()った。

She waited for him with patience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
(かのじょ)(おお)くの(から)(おも)いを(けいけん)してきた。

She has gone through many difficulties.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính経験
Trợ từ
(じぶん)に「できそこない」のレッテルを()って()きていくのは(から)いことだ。

It's hard to live with the knowledge that you are a failure.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính貼る
Trợ từ