N2Tiểu học 5Tần suất: #277
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 確

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+78BA
Unicode Decimal30906
Mã Braille (6 chấm)⠲⠡⠕
Mã Braille Kantenji⣣⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungquè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtxác
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

xác
Các ý nghĩa đầy đủassurance; firm; tight; hard; solid; confirm; clear; evident; certain
Ý nghĩa chính thường dùngassurance; certain

Cách đọc

Âm On Katakana

カク

Chi tiết: カク(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(100%)

Âm Kun Hiragana

たし(か)、たし(かめる)

Chi tiết: たし(か)、たし(かめる)、しか(と)、しっか(り)、かた(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(きん)(かかく)(じょうしょう)するのは(たし)かである。

It is certain that the price of gold will go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上昇
Trợ từ
(かれ)(さいせん)されるのは(かくじつ)だろう。

His reelection seems sure.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính再選
Trợ từ
(かのじょ)()(しじ)はいつも(せいかく)だ。

She is exact in all the instructions she gives.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出す
Trợ từ
あなたが()(まえ)には()(かくじつ)()しなさい。

Be sure to put out the fire before you leave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính去る
Trợ từ
(ぎょうかい)(けんぜん)(せいちょう)のために(こうせい)(きょうそう)(かくほ)される(ひつよう)がある。

Fair competition is necessary for the healthy growth of industry.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
トラブルを()けても(かなら)ずしも(あんぜん)(かくほ)されているわけではない。

Avoiding trouble will not always assure safety.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
ちなみにここ(いち)(しゅうかん)は、(たと)えばフラグが()っていようとも、Hシーンが()(こと)(かくてい)(じこう)だからな。(しばら)くの()(しんぼう)な!

By the way, this week - no matter what flags are set - it's a certainty that there will be no ecchi scenes. You'll just have to bear with it a while.

Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
ゴムをすると(たし)かに(せいかん)()ちるので、(でき)れば(なま)でしたいです。

The sensitivity certainly drops if I use a condom, so if possible I'd like to do it bareback.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính落ちる
Trợ từ
(かんり)(じん)によってアカウントの(にんしょう)(おこな)われたあと、あなたに(かくにん)のメールが(おく)られます。

You will receive a confirmation email after your account has been activated by an administrator.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính行う
Trợ từ
(まど)()まっているか(たし)かめとけ。

See that the window is closed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính閉まる
Trợ từ
この(てん)(わたし)たちの(いけん)()(ちが)うのは(たし)かだ。

It is on this point that our opinions differ.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính食い違う
Trợ từ
(かのじょ)(こんど)(しごと)(せいこう)すると(わたし)(かくしん)している。

I'm sure that she'll make good in the new job.

Độ khóTrên THPT
Từ chính成功
Trợ từ
(きぎょう)は、(きょうごう)(たしゃ)(ぎょうかい)(ない)(せま)(はんい)(とら)えて、(ほんとう)のライバルを(めいかく)(りかい)してない(ばあい)(かずおお)くあります。

Businesses perceive as competitors a narrow range of the business world; there are many cases where they don't understand their real rivals.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捉える
Trợ từ
「キツネの(よめい)りですね」「は・・・?」「(きょう)は81パーセントの(かくりつ)()れますけど、ところによっては(てんき)()です」

'Fox's wedding'. Er ...? Today, with an 81 percent likelihood, it will be clear skies but, depending on location, there will be sun showers.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(たし)かに、(ひと)(こうどう)(ほう)(きせい)することはできない。(ほう)(きみ)(ぼく)(あい)するようにすることはできない。しかし(きみ)(ぼく)をリンチにかけることがないようにはできる。そういうことはある(いみ)(じゅうよう)なことだと(おも)う。

It is true that behavior cannot be legislated, and legislation cannot make you love me, but legislation can restrain you from lynching me, and I think that is kind of important.

Độ khóTrên THPT
Từ chính規制
Trợ từ