N2THCS 1Tần suất: #672
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 抱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62B1
Unicode Decimal25265
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠃
Mã Braille Kantenji⡷⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbào, bão
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bào, bão
Các ý nghĩa đầy đủembrace; hug; hold in arms
Ý nghĩa chính thường dùngembrace; hug

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(漢)、ボウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

だ(く)、いだ(く)、かか(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(そうはん)する(りそう)()いた(ふた)つの(きょうりょく)(せいりょく)(たいけつ)するのは、(さいしゅう)(しゅだん)(とき)である。

When two powerful forces with opposite ideals come face to face, it's time for a showdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対決
Trợ từ
(かれ)(わす)れていった(しょるい)(たば)(かか)えて(かれ)(のち)()いかけた。

I ran after him with a pile of papers that he'd left behind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
ちなみにここ(いち)(しゅうかん)は、(たと)えばフラグが()っていようとも、Hシーンが()(こと)(かくてい)(じこう)だからな。(しばら)くの()(しんぼう)な!

By the way, this week - no matter what flags are set - it's a certainty that there will be no ecchi scenes. You'll just have to bear with it a while.

Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
(ぼく)(せんぱい)たちは、(じゅんすい)(こうきしん)()いて(じぶん)たちの(ぎもん)(しぜん)()いかけ、(しぜん)(こた)えるのを()った。

My predecessors had asked their questions of nature with genuine curiosity and awaited her reply.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(かのじょ)(じしん)(かか)えている(もんだい)()()んでいた。

She was depressed by all her problems.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính落ち込む
Trợ từ
(ひだい)()(かど)(しょうぎょう)()などの(もんだい)(かか)えて、(ごりん)(しん)(せいき)()かう。

Despite the problems of excessive commercialization, etc. the Olympics will go forward into the new century.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính向かう
Trợ từ
(かれ)(こづつみ)(みぎ)(わき)(かか)えている。

He is carrying a parcel under his right arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính抱える
Trợ từ
(かれ)(つつ)みを(こわき)(かか)えていた。

He held a package under his arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính抱える
Trợ từ
(かれ)がブリーフケースを(わき)(かか)えてやってくるのが()えた。

I saw him coming with his briefcase under his arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính抱える
Trợ từ
(しょうねん)はバットを(こわき)(かか)えている。

The boy has a bat under his arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính抱える
Trợ từ
(かのじょ)(しろ)(ほん)(わき)(かか)えていた。

She had a white book under her arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抱える
Trợ từ
(かのじょ)(むね)(いだ)()せて、(がく)(くちづ)けをした。

I clutched her to my chest, and kissed her on her forehead.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính抱く
Trợ từ
(あか)ちゃんを(うで)()いて()(うご)かした。

I rocked the baby in my arms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ
その(こども)(ははおや)(うで)(なか)(いだ)かれて(あんしん)した。

That child felt secure in his mother's arms.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính抱く
Trợ từ
(よくぼう)(ゆめ)(いだ)かれる。

Desire is embraced in a dream.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ