N5Tiểu học 2Tần suất: #725
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 週

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9031
Unicode Decimal36913
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠥
Mã Braille Kantenji⣇⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chu
Các ý nghĩa đầy đủweek

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、シュ(呉)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: めぐ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(こんしゅう)はよい(えいが)(じょうえい)されてますか。

Are there any good films on this week?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上映
Trợ từ
(おば)(にゅういん)してから1(しゅうかん)して(みま)いにいった。

My aunt had been in the hospital for a week when I visited her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(かれ)は3(しゅうかん)(まえ)(りょうしゃ)(がっぺい)する(じょうほう)()ていた。

He was given a tip three weeks ago that two companies would merge.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
あのデパートでは(こんしゅう)メンズスーツが()()(ちゅう)だ。

Men's suits are on sale this week at that department store.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính売り出す
Trợ từ
「1(にち)(じかん)(しゅう)40(じかん)」という(ろうどう)(きじゅん)(ほう)(さだ)める(ろうどう)(じかん)(きせい)(とくてい)のホワイトカラーだけ(じょがい)する「ホワイトカラー・エグゼンプション」の(ぎろん)(すす)んでいる。

Argument continues about the "White collar exemption" that exempts specific white collar workers from the "8 hours in 1 day, 40 hours a week," working hours fixed by the Labour Standards Act.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính定める
Trợ từ
この(しゅうまつ)には(ふた)つの(さいきょう)のチームが(げきとつ)する。

The two best teams will clash with each other this weekend.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính激突
Trợ từ
ちなみにここ(いち)(しゅうかん)は、(たと)えばフラグが()っていようとも、Hシーンが()(こと)(かくてい)(じこう)だからな。(しばら)くの()(しんぼう)な!

By the way, this week - no matter what flags are set - it's a certainty that there will be no ecchi scenes. You'll just have to bear with it a while.

Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
(わたし)(せんしゅう)サマータイムが()わったことを(わす)れていました。

I forgot that the daylight saving time ended last week.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính終わる
Trợ từ
(せんしゅう)はパチンコで()った(ゆうじん)()(にく)をごちそうになりました。()(ほうだい)でたらふく()べました。

Last week I was treated to dinner by my friend who'd won at pachinko. It was all-you-can-eat so I ate to my heart's content.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
チケットは(いっしゅうかん)(かんばい)した。

The tickets sold out within a week.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính完売
Trợ từ
(わたし)(しゅう)に2、3(かい)、ジムで(うんどう)している。

I work out in a gym two or three times a week.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính運動
Trợ từ
(わたし)(しゅうまつ)(ちょうへん)(しょうせつ)()んで()ごした。

I spent the weekend reading a long novel.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
(かれ)(きのう)()ったことは、(せんしゅう)()ったことと(いっかん)していない。

What he said yesterday is not consistent with what he had said last week.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính一貫
Trợ từ
(らいしゅう)ジョーンズ()()うことになっている。

I'm scheduled to see Mr. Jones next week.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính会う
Trợ từ