N2THCS 1Tần suất: #1976
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 滴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6EF4
Unicode Decimal28404
Mã Braille (6 chấm)⠲⠟⠳
Mã Braille Kantenji⡇⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchích, trích, tích
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chích, trích, tích
Các ý nghĩa đầy đủdrip; drop

Cách đọc

Âm On Katakana

テキ

Chi tiết: テキ(漢)、チャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:テキ(100%)

Âm Kun Hiragana

しずく、したた(る)

Chi tiết: しずく、したた(る)、た(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ひさしから(あまみず)(したた)()ちている。

The eaves are dripping.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính滴る
Trợ từ
(あめ)(やね)からゆっくりと(したた)()ちた。

Rain dripped off the roof slowly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính滴る
Trợ từ
インキ(ほじゅう)(びん)のキャップを(はず)し、スポイトでインキを()()げ、マーカーの(きゅうしゅう)(たい)(てきりょう)(てきか)してください。

Remove the cap from the ink refill bottle, fill the dropper with ink, and drip an appropriate amount onto the marker's core.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính外す
Trợ từ
(あせ)(がく)(したた)()ちるのを(かん)じた。

I felt the sweat trickle down my brow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính滴る
Trợ từ