N1THCS 3Tần suất: #1619
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 瓶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+74F6
Unicode Decimal29942
Mã Braille (6 chấm)⠸⠼⠭
Mã Braille Kantenji⡵⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bình
Các ý nghĩa đầy đủflower pot; bottle; vial; jar; jug; vat; urn
Ý nghĩa chính thường dùngflower pot; bottle

Cách đọc

Âm On Katakana

ビン

Chi tiết: ビン(唐)、ヘイ(漢)、ビョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ビン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かめ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(びん)(くち)までいっぱいに()れて(くうき)(はい)らないようにしなさい。

Fill the bottle to the top so as to exclude all air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(かびん)には(うつく)しいバラの(はな)()けている。

There are some beautiful roses in the vase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính生ける
Trợ từ
アクが()なくなったら(せいけつ)(びん)にシロップを(もど)(れいぞうこ)(ほぞん)します。

When the scum stops appearing pour the syrup back into a clean bottle and keep it in the fridge.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính保存
Trợ từ
ううん、(ゆみ)ちゃんが(まほうびん)()れて、(ぶしつ)()って()てくれたの。

No, Yumi put it in a thermos flask and brought it into the club room.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính入れる
Trợ từ
(びん)(こなごな)()れた。

The bottle smashed to pieces.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
(かびん)(こなごな)()れた。

The vase was broken to pieces.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
(かびん)(こなごな)(くだ)けた。

The vase burst into fragments.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính砕ける
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(こま)らせるためにわざと(かびん)()った。

She broke the vase on purpose to bother me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
インキ(ほじゅう)(びん)のキャップを(はず)し、スポイトでインキを()()げ、マーカーの(きゅうしゅう)(たい)(てきりょう)(てきか)してください。

Remove the cap from the ink refill bottle, fill the dropper with ink, and drip an appropriate amount onto the marker's core.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính外す
Trợ từ
アクが()なくなったら(せいけつ)(びん)にシロップを(もど)(れいぞうこ)(ほぞん)します。

When the scum stops appearing pour the syrup back into a clean bottle and keep it in the fridge.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính戻す
Trợ từ
使(しよう)する(まえ)(びん)()ってください。

Shake the bottle before using.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính振る
Trợ từ
(みずがめ)(みず)()たしなさい。

Fill the jars with water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính満たす
Trợ từ
(かのじょ)(びん)から(ぎゅうにゅう)()けた。

She poured some milk from the bottle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính空ける
Trợ từ