N1THCS 3Tần suất: #1059
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 充

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5145
Unicode Decimal20805
Mã Braille (6 chấm)⠸⠬⠧
Mã Braille Kantenji⣁⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sung
Các ý nghĩa đầy đủallot; fill

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュウ

Chi tiết: ジュウ(慣)、シュ(呉)、シュウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あ(てる)

Chi tiết: あ(てる)、み(たす)、み(つ)、み(ちる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ここ(しなもの)(たか)いけど、その(ぶん)アフターサービスが(じゅうじつ)してるから。

Prices are high here but that's because the after-sale service is really good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính充実
Trợ từ
(じょせい)(あんしん)して(はたら)くためには、(しょうがい)(しごと)(きかい)()やし、フレックスタイム、サテライトオフィス、(たくじ)(しょ)(じゅうじつ)などが(ひつよう)である。

Career opportunities, flex-time, satellite offices, and more childcare facilities are required to make women at home join the work force.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính安心
Trợ từ
(わたし)(たち)(あそ)ぶのに(じゅうぶん)(ばしょ)がある。

There is enough room for us to play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
タバコの(けむり)(じゅうまん)したレストランで(こども)(しょくじ)することは(あんぜん)でしょうか?

Is it safe for children to eat in smoky restaurants?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食事
Trợ từ
マンツーマンで(しどう)して(いただ)けたという(てん)でも、(ひじょう)(じゅうじつ)した(じっしゅう)になった。

Just getting one-to-one guidance was enough to make it an extremely fulfilling practise session.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指導
Trợ từ
(ふそく)(しゃっきん)(ほじゅう)した。

He made up the deficit with a loan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính補充
Trợ từ
(おや)(こども)たちと(じゅうじつ)した(じかん)をすごすべきだ。

Parents should spend quality time with their children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính充実
Trợ từ
(みず)(じゅうぶん)(かねつ)すると(ふっとう)する。

Water will boil if heated enough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(かれ)はその(きん)(しゃっきん)(へんさい)()てた。

He applied the money to the payment of debts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính充てる
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(じかん)をすべて(れきし)(けんきゅう)()てた。

He devoted all his time to the study of history.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính充てる
Trợ từ
マンツーマンで(しどう)して(いただ)けたという(てん)でも、(ひじょう)(じゅうじつ)した(じっしゅう)になった。

Just getting one-to-one guidance was enough to make it an extremely fulfilling practise session.

Độ khóTrên THPT
Từ chính充実
Trợ từ
その(きん)(ふさい)(しはら)いに(じゅうとう)することになっている。

The money is to be applied to the debt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính充当
Trợ từ
あなたは(じゅうぶん)(かわい)(おんな)()(はんちゅう)(はい)ると(おも)います。(ぶちょう)のおめがねには(よゆう)でかなってしまうでしょう。

I think you fall well within 'cute girl'. You'd easily go and pass in his judgement.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入る
Trợ từ
(みず)(じゅうぶん)(かねつ)すると(ふっとう)する。

Water will boil if heated enough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加熱
Trợ từ
そのため、いつも(せいしん)(ふんいき)(つつ)まれますが、(こんかい)もその(とお)りの(じゅうじつ)した(いち)(にち)となりました。

For that reason it's always held in a fresh atmosphere, and this time too it was a fulfilling day.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ