N1THCS 2Tần suất: #1677
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 慰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6170
Unicode Decimal24944
Mã Braille (6 chấm)⠠⠃⠅
Mã Braille Kantenji⡵⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtuý, uỷ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

uý, uỷ
Các ý nghĩa đầy đủconsolation; amusement; seduce; cheer; make sport of; comfort; console
Ý nghĩa chính thường dùngconsolation; console

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: イ(呉)

Thống kê tần suất dùng:イ(100%)

Âm Kun Hiragana

なぐさ(める)、なぐさ(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じょせい)(じい)をすれば(じょせい)ホルモンが(ぶんぴつ)され、(じょせい)らしさが()てきます。

If a woman masturbates, she will secrete female hormones and become more feminine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分泌
Trợ từ
(はは)(なぐさ)めてくれました。

My mother consoled me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính慰める
Trợ từ
(かな)しみに()れるその(じょせい)(ゆうじん)たちに(なぐさ)められた。

The grieving woman was consoled by her friends.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính慰める
Trợ từ
(かのじょ)(はな)(なぐさ)められた。

The flowers cheered her up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính慰める
Trợ từ
(かな)しみに()れるその(じょせい)(ゆうじん)たちに(なぐさ)められた。

The grieving woman was consoled by her friends.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính暮れる
Trợ từ
(さだこ)(ゆうじん)(たち)は、(かのじょ)(げんばく)でなくなったすべての(こども)(たち)(いれい)()()てたいと(おも)った。

Sadako's friends wanted to build a monument to her and all children who were killed by the atomic bomb.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(よる)(しず)けさが(わたし)たちを(なぐさ)めてくれる。

The silence of the night comforts us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính慰める
Trợ từ
(かのじょ)はさびしい(とき)はいつも(おんがく)(こころ)(なぐさ)めていました。

She always comforted herself with music when she was lonely.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính慰める
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(なぐさ)めようとしたが、(かのじょ)()(つづ)けた。

He tried to comfort her, but she kept crying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính慰める
Trợ từ
(かれ)はもっと(わる)いことになっていたかもしれないのだと(おも)って(じぶん)(なぐさ)めた。

He consoled himself with the thought that it might have been worse.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính慰める
Trợ từ
(おお)くの(げきれい)(てがみ)(わたし)(こころ)(なぐさ)めてくれました。

Many letters of encouragement refreshed my sad heart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính慰める
Trợ từ