N1THCS 2Tần suất: #982
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 誘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A98
Unicode Decimal35480
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠱
Mã Braille Kantenji⠗⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdụ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dụ
Các ý nghĩa đầy đủentice; lead; tempt; invite; ask; call for; seduce; allure; induce
Ý nghĩa chính thường dùngentice; induce

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ

Chi tiết: ユウ(漢)、ユ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さそ(う)

Chi tiết: さそ(う)、いざな(う)、おび(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(たいよう)(ひざ)しに(さそ)われて(ひとびと)(がいしゅつ)した。

The sunshine tempted people out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính外出
Trợ từ
それで(ちゅうおう)便(ゆうびんきょく)()けて、やつらが(わたし)たちの(だいとうりょう)(ゆうかい)したことを()ったの。

That's when we learned that the main post office was on fire and that they had kidnapped our president.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焼ける
Trợ từ
(おどろ)いたことに、その(ちょめい)(しんり)(がくしゃ)(ゆうかい)(ざい)(こくそ)された。

To my surprise, the noted psychologist was accused of a kidnapping.

Độ khóTrên THPT
Từ chính告訴
Trợ từ
(かのじょ)(かいがい)(がっしょうだん)(うた)わないかと(さそ)われています。

She has been invited to sing in a choir in a foreign country.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính歌う
Trợ từ
(こんばん)(たの)しい()(かい)のお(さそ)いをいただいたが、(あした)(かいぎ)はベストな(じょうたい)(のぞ)みたいので、()()(ことわ)った。

I got an invitation to a party tonight that I know would be a lot of fun but I have to be in my best form for tomorrow's meeting so I had to turn it down.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính臨む
Trợ từ
その()(きたく)(とちゅう)(ゆうかい)されたのかもしれない。

That child may have been kidnapped on his way home.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính誘拐
Trợ từ
(かれ)(ゆうかい)(ざい)(きそ)されている。

He is accused of kidnapping.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính起訴
Trợ từ
(だれ)かが(ようじ)(ゆうかい)(じけん)をおこしたと()くたびに(ぼく)(はら)がたつんだ。

Hearing about people kidnapping little children just makes my blood boil.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính聞く
Trợ từ
(あした)(あさ)()(さそ)いに()るよ。

I'll call for you at 7 tomorrow morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄る
Trợ từ
(ゆうわく)(ていこう)することは(むずか)しい。

It's hard to resist temptation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ
(たいよう)(ひざ)しに(さそ)われて(ひとびと)(がいしゅつ)した。

The sunshine tempted people out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính誘う
Trợ từ
(じょうし)のミスター(たなか)(きみ)()みに(さそ)うかもしれないってことを()っておくね。

I should tell you that my boss, Mr Tanaka, might try to take you drinking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính誘う
Trợ từ
ウラウラとした(ひざ)しに(さそ)われて、(ねむ)りに()ちた。

The soft gentle sunlight beckoned me off to sleep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誘う
Trợ từ
あした(あさ)()(さそ)いに()るよ。

I'll call for you at 8 tomorrow morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính誘う
Trợ từ
パーティーに(いっしょ)()こうと、(かれ)(さそ)われました。

He suggested I go with him to the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính誘う
Trợ từ