N2Tiểu học 6Tần suất: #1103
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 紅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D05
Unicode Decimal32005
Mã Braille (6 chấm)⠠⠎⠩
Mã Braille Kantenji⡅⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghóng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcông, hồng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

công, hồng
Các ý nghĩa đầy đủcrimson; deep red

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ、ク*

Chi tiết: コウ(漢)、ク(慣)、グ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(82.7%), ク(17.3%)

Âm Kun Hiragana

べに、くれない

Chi tiết: べに、くれない、あか(い)、もみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きぎ)()(こうよう)(はじ)めた。

The leaves of the trees began to turn red.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính紅葉
Trợ từ
(あき)には()()(こうよう)する。

The leaves turn in autumn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính紅葉
Trợ từ
(あき)になると(やま)(ぜんたい)(こうよう)する。

The whole mountain turns red in autumn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính紅葉
Trợ từ
(あき)には(やま)(ぜんたい)(こうよう)する。

The entire mountain changes color in autumn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính紅葉
Trợ từ
このマニキュアと()(いろ)(くちべに)(さが)しているんですけれど。

I'm looking for a lipstick to go with this nail polish.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính合う
Trợ từ
()()(あき)(こうよう)する。

The leaves of the trees turn red in the fall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính紅葉
Trợ từ
(こうちゃ)(りょくちゃ)(ちが)いを(わたし)(せつめい)できますか。

Can you describe to me the difference between black tea and green tea?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính説明
Trợ từ
(こうちゃ)()()がりませんか。

Would you care for a cup of tea?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính召し上がる
Trợ từ
ほお(べに)(くちべに)()すだけで(ひょうじょう)(えがお)がどんどん()わってくるんです。

Expressions and smiles change like that just from applying rouge and lipstick.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính差す
Trợ từ