N3Tiểu học 3Tần suất: #1142
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 緑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DD1
Unicode Decimal32209
Mã Braille (6 chấm)⠠⠛⠷
Mã Braille Kantenji⢧⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlục

Phiên âm Hán Việt

lục
Các ý nghĩa đầy đủgreen

Cách đọc

Âm On Katakana

リョク、ロク*

Chi tiết: リョク(漢)、ロク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロク(66.7%), リョク(33.3%)

Âm Kun Hiragana

みどり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(みどり)(じゅうたん)はこの(あお)いカーテンと調(ちょうわ)しないだろう。

A green carpet won't go well with these blue curtains.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính調和
Trợ từ
(かれ)(かべ)(すべ)(みどりいろ)()った。

He painted all the walls green.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính塗る
Trợ từ
(ゆか)(みどりいろ)()られていたが、(いっぽう)(かべ)(きいろ)だった。

The floor was painted green, while the walls were yellow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính塗る
Trợ từ
(こうちゃ)(りょくちゃ)(ちが)いを(わたし)(せつめい)できますか。

Can you describe to me the difference between black tea and green tea?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính説明
Trợ từ
(りょくしょく)(しょくぶつ)(じぶん)(じしん)(しょくもつ)(つく)ることができる。

Green plants can make their own food.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(たと)えば、ペパーバーグは(りょくしょく)のもくせいの()めくぎと(あかいろ)(かみ)(さんかっけい)のような(ぶったい)()せる。

For example, Pepperberg would show Alex an object, such as a green wooden peg or a red paper triangle.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính見せる
Trợ từ
あなたは(みどり)(あお)(みわ)けることができますか。

Can you tell green from blue?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính見分ける
Trợ từ
(みどり)(くさ)(れんそう)させる。

Green is associated with grass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính連想
Trợ từ