N2THCS 1Tần suất: #1411
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 召

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53EC
Unicode Decimal21484
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠿
Mã Braille Kantenji⡓⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshào,zhào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchiêu, thiệu, triệu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chiêu, thiệu, triệu
Các ý nghĩa đầy đủseduce; call; send for; wear; put on; ride in; buy; eat; drink; catch (cold); summon
Ý nghĩa chính thường dùngseduce; summon

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

め(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
召す
[godan verb, transitive]:
{1} (honorific) to call; to invite; to send for; to summon
{2} to eat; to drink
{3} to put on; to wear
{4} to ride
{5} to catch (a cold); to take (a bath); to tickle (one's fancy); to put on (years); to commit (seppuku)
{6} to do
{7} (archaism) honorific suffix used after the -masu stem of a verb
Từ ghép Kanji
召集
しょうしゅう
[noun, する verb]:
convening; calling together (e.g. parliament)
召喚
しょうかん
[noun, する verb, の adjective]:
summons
Động từ ghép
召し上がる
しあがる
(honorific) to eat

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)では、(ひとびと)(いみん)していく(ばあい)(にっこう)とか(しょくぶつ)、あるいは使(めしつか)いを(もと)めていくというわけではない。

These days, when people emigrate, it is not so much in search of sunshine, or food, or even servants.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移民
Trợ từ
(はは)(むじゃき)にも「もっとビールを()()がるの」と(たず)ねた。

Mom was innocent enough to ask him: "Would you like any more beer?"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính尋ねる
Trợ từ
(かれ)(かれ)(つか)える使(めしつか)いが(さんにん)いた。

He had three servants to wait on him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仕える
Trợ từ
もっとポテトチップスをご(じゆう)()()がれ。

Help yourself to more potato chips.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính召し上がる
Trợ từ
スープは(あつ)いうちに()()がって(くだ)さい。

Eat your soup while it is hot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính召し上がる
Trợ từ
(れいぞうこ)(なか)(もの)は、(なん)でも()(じゆう)()()がってください。

Please feel free to have anything in the fridge.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính召し上がる
Trợ từ
(じゆう)()()がって(くだ)さい。

Please help yourself to anything you like.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính召し上がる
Trợ từ
(くだもの)(じゆう)()()がってください。

Please help yourself to some fruit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính召し上がる
Trợ từ
ワインがお()()すといいのですが。

I hope the wine is to your taste.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính召す
Trợ từ
(かれ)には(つか)えてくれる()使(つか)いがたった(ひとり)しかいない。

He has only one servant to attend on him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính召す
Trợ từ
(わたし)どもがお()()さないことをしたことが(みはら)いの(げんいん)となっているのでしたらご(してき)ください。

If you have not paid because you are displeased with something we have done, would you tell us what it is?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính召す
Trợ từ
(かんづめ)(しょくりょう)(かのじょ)のお()()さない。

Canned food doesn't interest her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính召す
Trợ từ
こちらはお()()しましたかしら。

I hope you're enjoying your stay here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính召す
Trợ từ
(かれ)(しょうげん)をするために(しょうかん)された。

He was called to give evidence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính召喚
Trợ từ
(かれ)は1942(ねん)(はちがつ)(しょうしゅう)された。

He was called up in August, 1942.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính召集
Trợ từ