N2Tiểu học 6Tần suất: #637
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 探

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+63A2
Unicode Decimal25506
Mã Braille (6 chấm)⠸⠕⠱
Mã Braille Kantenji⡷⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttham, thám
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tham, thám
Các ý nghĩa đầy đủgrope; search; look for; probe
Ý nghĩa chính thường dùnggrope; probe; search

Cách đọc

Âm On Katakana

タン

Chi tiết: タン(漢)、トン(呉)

Thống kê tần suất dùng:タン(100%)

Âm Kun Hiragana

さぐ(る)、さが(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らの(たんけん)には(もんだい)(しょう)じることが(よそう)される。

I anticipate that there will be problems on their expedition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
「これが(さが)していたものだ」と(かれ)(さけ)んだ。

"This is what I was looking for!" he exclaimed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính探す
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(さが)していた(いえ)までわざわざ()れて()ってくれた。

She troubled herself to take me to the house I was looking for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính探す
Trợ từ
(かれ)(わたし)(たち)(さが)している(ひと)とは(べつじん)だ。

He is a different person from the one we are looking for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính探す
Trợ từ
(わたし)たちが(さが)していたバイトの(ほう)ね。

You must be the temporary we asked for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính探す
Trợ từ
(わたし)(さが)しているのは、まさにそれだ。

That's what I'm looking for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính探す
Trợ từ
(じょせい)(かれし)がいるかいないかの(さぐ)りを()れるベストな(ほうほう)()れば(おし)えてください。

If there's a good way to sound out whether a woman has a boyfriend or not please tell me.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính有る
Trợ từ
100(えん)(だま)か500(えん)(だま)しか使(つか)えないので(わたし)(こぜに)(さが)したが(みあ)たらない。

It would only take 100 or 500 yen coins, so I search for change but don't find any.

Độ khóTrên THPT
Từ chính見当たる
Trợ từ
オーボエ(そうしゃ)なんかは(じぶん)にあうリードを(さが)すより(つく)った(ほう)(はや)いと、(じぶん)(つく)ってしまう(ひと)もいる。

Heck, with oboe players there are those who, rather than search for a reed that suits them, find it faster to make their own.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính作る
Trợ từ
ワタシは()(ひく)いので(たな)(うえ)まで()られないのでほぼ(てさぐ)りで()くわけです。

I'm short, so I can't see on top of the shelves and so I pretty much dust by touch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拭く
Trợ từ
トムは(さが)していた(じょうほう)()るために、15(ふん)かけてグーグルで(けんさく)した。

It took Tom fifteen minutes of googling before he found what he was looking for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính検索
Trợ từ
(かれ)(ゆうしょく)()(たんてい)(しょうせつ)()んで(たの)しんだ。

He amused himself by reading a detective story after supper.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
チャットルームで()()った(ひと)をパブで(さが)したが、それっぽい(ひと)はいなかった。

I searched at the pub for the person I had met online, but there was nobody who looked like that.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính知り合う
Trợ từ
(わたし)たちはみんなで(ふんしつ)した(しょるい)をくまなく(さが)したがどうしてもみつからなかった。

We all searched high and low for the missing documents, but they were never found.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính紛失
Trợ từ
(かれ)らは(てさぐ)りで(すす)(つづ)けた。

They kept on feeling their way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính進む
Trợ từ