N2Tiểu học 6Tần suất: #789
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 翌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7FCC
Unicode Decimal32716
Mã Braille (6 chấm)⠲⠜⠥
Mã Braille Kantenji⣳⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdực
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dực
Các ý nghĩa đầy đủthe following; next
Ý nghĩa chính thường dùngthe following

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨク

Chi tiết: ヨク(漢)、イキ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(よくじつ)、またバッテリーが()がってる。

The next day the battery was flat again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
(とくべつ)(こうぎ)(あくてんこう)のため(よくじつ)(えんき)された。

The special lecture was put off until the next day due to the bad weather.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính延期
Trợ từ
(かのじょ)はハンドバッグを()ったが、その(よくじつ)(ふんしつ)した。

She bought a handbag, but she lost it the next day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính紛失
Trợ từ
(よくあさ)(はや)くサーカス(だん)(つぎ)(まち)(しゅっぱつ)した。

Early the next morning, the circus left for the next town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出発
Trợ từ
(よくあさ)アメリカへ(しゅっぱつ)することになっていたので、(かれ)(こうふん)していた。

He was nervous because he was leaving for America the next morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出発
Trợ từ