N3Tiểu học 4Tần suất: #944
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 候

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5019
Unicode Decimal20505
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠇
Mã Braille Kantenji⡃⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthậu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hậu
Các ý nghĩa đầy đủclimate; season; weather; seasonal weather
Ý nghĩa chính thường dùngclimate; season; seasonal weather

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、グ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

そうろう

Chi tiết: そうろう、うかが(う)、さぶら(う)、ま(つ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

やっと(てんこう)(さだ)まった。

The weather has settled at last.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính定まる
Trợ từ
(ちきゅうてき)(きぼ)(きこう)(へんか)(げんいん)(きょうりゅう)(ぜつめつ)したのかもしれない。

Global climatic changes may have been responsible for the extinction of the dinosaurs.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính絶滅
Trợ từ
(おんだん)(きこう)のおかげで、ここではたくさんの(しょくぶつ)(さくもつ)(そだ)つ。

Many plants and crops grow here thanks to the mild climate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính育つ
Trợ từ
(てんこう)(ゆる)せば、(かれ)らは(もり)へきのこ()りにでかけるでしょう。

They will go to the woods to pick mushrooms, weather permitting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính許す
Trợ từ
(あたた)かい()(れんぞく)した(のち)(てんこう)(さむ)くなった。

After a succession of warm days, the weather became cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính連続
Trợ từ
(てんこう)(さむ)いと(おお)くの(しょくぶつ)(かいか)できない。

Cold weather keeps many plants from blooming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính開花
Trợ từ
(かく)(ぶもん)(ゆうしょう)(こうほ)(あつ)まった。

The top favorites of each section were gathered together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính集まる
Trợ từ
(べい)(あたた)かい(きこう)(した)(せいちょう)する。

Rice grows in warm climates.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成長
Trợ từ
こんなに(わる)(てんこう)(なか)(とざん)するべきではない。

You should not climb the mountain in such bad weather.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính登山
Trợ từ
(べい)(あたた)かい(きこう)のところで(そだ)つ。

Rice grows in warm climates.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính育つ
Trợ từ
(たいよう)湿(しめ)った(きこう)(ねったい)(うりん)(つく)った。

The sun and a damp climate made the tropical rainforest.

Độ khóTrên THPT
Từ chính湿る
Trợ từ
それはすべて(てんこう)(いぞん)している。

It all depends on the weather.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính依存
Trợ từ
(てんこう)のいかんにかかわらず(えき)(むか)えに(まい)ります。

Rain or shine, I will come to meet you at the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính参る
Trợ từ
(せかい)(いちがん)となって(きこう)(へんどう)(もんだい)()()(ひつよう)がある。

The whole world needs to tackle the problem of climate change together.

Độ khóTrên THPT
Từ chính取り組む
Trợ từ
(てんこう)(きゅう)(へんか)した。

There was a sudden change in the weather.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính変化
Trợ từ