N1Tiểu học 6Tần suất: #1415
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 奮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+596E
Unicode Decimal22894
Mã Braille (6 chấm)⠸⠽⠙
Mã Braille Kantenji⢗⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfèn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phấn
Các ý nghĩa đầy đủstirred up; be invigorated; flourish; rouse up
Ý nghĩa chính thường dùngstirred up; rouse up

Cách đọc

Âm On Katakana

フン

Chi tiết: フン(呉)

Thống kê tần suất dùng:フン(100%)

Âm Kun Hiragana

ふる(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(こうふん)(れんぞく)に、あっというまもなく30(ぷん)のショウタイムが()ぎてしまいました。

In all the excitement the 30 minute show-time passed in a flash.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
(あおじろ)(かれ)(かお)(こうふん)(あか)らんだ。

His pale face showed a flush of excitement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính赤らむ
Trợ từ
(かれ)(からだ)(こうふん)(ふる)えた。

His body shivered with excitement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính震える
Trợ từ
(かれ)らはビジネスの(せかい)()()びようと(ふんとう)している。

They are struggling to survive in business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính奮闘
Trợ từ
(せいこう)しようと(ふんとう)していて、(とき)(ひと)はむなしい(きも)ちになる。

The struggle to succeed sometimes leaves people feeling empty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奮闘
Trợ từ
()らしのために(ふんとう)している。

She struggles for her living.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính奮闘
Trợ từ
(かんきゃく)(かれ)のホームランに(こうふん)した。

His home run excited the crowd.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính興奮
Trợ từ
(かのじょ)はその(にお)いですぐに(こうふん)する。

She gets easily excited by the smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính興奮
Trợ từ
(かのじょ)はその(かお)りですぐに(こうふん)する。

She gets easily excited by the smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính興奮
Trợ từ
(かのじょ)はそのにおいですぐに(こうふん)する。

She gets easily excited by the smell.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính興奮
Trợ từ
(かのじょ)がその()らせに(こうふん)しないところを()ると、それを()っていたに(ちが)いない。

Seeing that she was not excited at the news, she must have known it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính興奮
Trợ từ
(よくあさ)アメリカへ(しゅっぱつ)することになっていたので、(かれ)(こうふん)していた。

He was nervous because he was leaving for America the next morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出発
Trợ từ
(じゅうやく)(かいぎ)で、(かれ)(ゆうき)(ふる)って(くちび)()った。

He got up enough guts to break the ice at the board meeting.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính奮う
Trợ từ
(かれ)はとても(こうふん)したので、(かれ)()(こと)(まった)(いみ)()さなかった。

He became so excited that what he said made no sense at all.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成す
Trợ từ
(せんしゅ)(たち)(ゆうしょうき)(かくとく)したのですっかり(こうふん)していた。

The players were terribly excited over winning the pennant.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính獲得
Trợ từ