N5Tiểu học 2Tần suất: #519
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 買

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CB7
Unicode Decimal36023
Mã Braille (6 chấm)⠨⠨⠡
Mã Braille Kantenji⢳⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmǎi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmãi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mãi
Các ý nghĩa đầy đủbuy

Cách đọc

Âm On Katakana

バイ

Chi tiết: バイ(漢)、メ(呉)

Thống kê tần suất dùng:バイ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
買う
[godan verb, transitive]:
{1} to buy; to purchase
{2} to value; to have a high opinion
{3} to stir; to provoke
Từ ghép Kanji
買収
いしゅう
[noun, する verb]:
{1} acquisition (esp. corporate); buy-out; takeover; purchase
{2} corruption; bribery
売買
いばい
[noun, する verb]:
trade; buying and selling; trafficking (e.g. of humans, arms, drugs); dealing
仲買
かがい
[noun]:
brokerage
Động từ ghép
買い入れる
いいれ
to purchase; to buy in

Câu ví dụ minh họa

また、「(あんらく)いすに(すわ)りながらの()(もの)」には、(ざっとう)(こうつう)から()るフラストレーションが(ともな)わない。

Also, "armchair shopping" gets rid of the frustrations of crowds and traffic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(あたら)しいペンが()るんだ。ペンを()うつもりなんだ。

I need a new pen. I'll buy one.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính要る
Trợ từ
()(もの)()かなければならない。(いち)(じかん)(もど)るよ。

I have to go shopping. I'll be back in an hour.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính戻る
Trợ từ
その(みせ)(きゅうじつ)()(もの)(きゃく)()()っていた。

The store was crowded with holiday shoppers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(にちぎん)(すいてい)10(おく)ドルのドル()(ささ)えを(とうきょう)(しじょう)(おこな)ったものと(かんが)えられている。

The Bank of Japan is considered to have conducted a support buying of an estimated $1 billion on the Tokyo foreign exchange market.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(がく)(しょく)()きたときは、ベルファで()うもよし、ファミレスで()べるもよし。

When you're fed up with the school cafe you can buy something at Bellfa or eat at a family restaurant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính買う
Trợ từ
(かのじょ)はそれを(にくや)()った。

She bought it at the butcher's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính買う
Trợ từ
(かれ)(わたし)()(がみ)をどこで()ったらいいか(はな)してくれた。

He told me where to buy origami.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính買う
Trợ từ
(きっぷ)()()()わなければなりません。

You have to buy one at the office.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính買う
Trợ từ
(じまえ)()ったのです。

She got it at her own expense.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính買う
Trợ từ
GEはレイク(かぶしきがいしゃ)を3000(まん)ドルで(ばいしゅう)したと(はっぴょう)した。

GE announced the acquisition of the Lake company for $30 million.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính買収
Trợ từ
GEはLAKUと()(かぶしきがいしゃ)を3000(まん)ドルで(ばいしゅう)したと(はっぴょう)した。

GE announced the acquisition of the company Laku for $30 million.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính買収
Trợ từ
ここでお()()げの(しな)(むりょう)(はいたつ)します。

Articles bought here will be delivered free of charge.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính配達
Trợ từ
(がく)(しょく)()きたときは、ベルファで()うもよし、ファミレスで()べるもよし。

When you're fed up with the school cafe you can buy something at Bellfa or eat at a family restaurant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ
(かれ)(しごと)(がいこく)()()(こうしょう)することだ。

His job is to negotiate with foreign buyers.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交渉
Trợ từ