N1THCS 2Tần suất: #1456
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 紛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D1B
Unicode Decimal32027
Mã Braille (6 chấm)⠸⠽⠵
Mã Braille Kantenji⠇⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phân
Các ý nghĩa đầy đủdistract; be mistaken for; go astray; divert; confused
Ý nghĩa chính thường dùngdistract; confused

Cách đọc

Âm On Katakana

フン

Chi tiết: フン(呉)

Thống kê tần suất dùng:フン(100%)

Âm Kun Hiragana

まぎ(れる)、まぎ(らす)、まぎ(らわす)、まぎ(らわしい)

Chi tiết: まぎ(れる)、まぎ(らす)、まぎ(らわす)、まぎ(らわしい)、まが(う)、まぐ(れ)、みだ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(はんざい)(ぞうか)していることは(まぎ)れもない(じじつ)だ。

It cannot be denied that crime is on the increase.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính増加
Trợ từ
(たがく)(きん)(ふんしつ)した。

Not a little money was lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính紛失
Trợ từ
(さつい)れの(なかみ)(ふんしつ)していた。

The contents of the wallet were missing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính紛失
Trợ từ
1990(ねんだい)(わんがん)(ふんそう)(はじ)まった。

The 1990s began with the Gulf incident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
(なが)(りょこう)退(たいくつ)をミステリーを()んで(まぎ)らした。

I distracted myself from the boredom of my long journey by reading mysteries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính紛らす
Trợ từ
(わたし)たちはみんなで(ふんしつ)した(しょるい)をくまなく(さが)したがどうしてもみつからなかった。

We all searched high and low for the missing documents, but they were never found.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính紛失
Trợ từ
(ちょう)(たいこく)(はげ)しい(こっきょう)(ふんそう)(かいけつ)するために(ほんかくてき)(こうしょう)した。

The superpowers negotiated in earnest for the settlement of the intense conflict.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính交渉
Trợ từ
(しょうがっこう)(てい)(がくねん)(ころ)(ぼく)(ちち)(はいく)(おし)えられ、(はいじん)(あこが)れた。(たなばた)(ねが)(ごと)も「はい(ひと)になれますように。」と()いた。あれから30(ねん)(ねが)いはかなった。(いま)(ぼく)(まぎ)れもない(はいじん)だ。

When I was in my first years of grade school, my father taught me a haiku and I longed to be a poet. On my Tanabata wish, I also wrote "Please make me a poet". Thirty years have passed and my wish has been granted. I am without doubt an invalid.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(わたし)(てがみ)(ゆうそう)(ちゅう)にどこかに(まぎ)れてしまったに(ちが)いない。

My letter must have gone astray in the mail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính紛れる
Trợ từ
(いそが)しさに(まぎ)れて、ごぶさたしておりました。

I was too busy to write you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính紛れる
Trợ từ
(かれ)(やみ)(まぎ)れて()()した。

He escaped under cover of the darkness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính紛れる
Trợ từ
(わたし)(てにもつ)(ゆそう)(ちゅう)(ふんしつ)した。

My baggage was lost in transit.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính紛失
Trợ từ
あなたのために(ふんしつ)した(ゆびわ)(さが)してあげましょう。

I will find you your lost ring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính紛失
Trợ từ
(かのじょ)はハンドバッグを()ったが、その(よくじつ)(ふんしつ)した。

She bought a handbag, but she lost it the next day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính紛失
Trợ từ
(われわれ)(しじょう)(めいだい)はこの(ふんそう)にすっぱりと(しゅうしふ)()つことであって、そのために(だきょう)(てん)(さぐ)ることも()さない。

Our top priority is to settle this dispute once and for all, so we are ready to meet them halfway.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính探る
Trợ từ