N1THCS 2Tần suất: #714
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 刑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5211
Unicode Decimal21009
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠓
Mã Braille Kantenji⡗⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hình
Các ý nghĩa đầy đủpunish; penalty; sentence; punishment
Ý nghĩa chính thường dùngpunish; penalty

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、ギョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しおき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(むざい)(ひとびと)(しょけい)されている(ばあい)もある。

It happens that innocents are sentenced to death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính処刑
Trợ từ
(おとこ)(じょうじょう)(しゃくりょう)(もと)めたが、(おか)した(つみ)(たい)して20(ねん)(ちょうえき)(けい)()(わた)された。

The man pleaded for mercy, but he was sentenced to twenty years in prison for his crime.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính言い渡す
Trợ từ
トムさんが退(たいしょく)するまで、(さつじん)(たんとう)(けいじ)でした。

Tom was a homicide detective before he retired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính退職
Trợ từ
チャールズ1(せい)(だんとう)(だい)(しょけい)された。

Charles I had his head cut off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính処刑
Trợ từ
(けいじ)(かれ)(しょうげん)をその()()()った。

The detective took down his testimony on the spot.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính書き取る
Trợ từ
(かれ)(よん)(ねん)(けいき)のところを()(ねん)(しゃくほう)された。

He was let out after serving just two years of his four-year prison sentence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính釈放
Trợ từ
その(どろぼう)(けいじ)()ると(はし)って()げた。

The thief ran away at the sight of a detective.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(かれ)らは(おう)がすぐに(しょけい)されるように(ようきゅう)した。

They demanded the king be put to death at once.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính処刑
Trợ từ
(けいじ)(はんこう)(げんば)(とうちゃく)した。

A detective arrived upon the scene of the crime.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(しょうにん)(じじつ)(かく)せば(けいほう)(つみ)()われる。

The concealment of facts by a witness is a criminal offense.

Độ khóTrên THPT
Từ chính問う
Trợ từ
(けいじ)はその(じけん)について(もじ)どおり(なん)(ぜん)もの(ひと)たちに(じんもん)した。

The detective questioned literally thousands of people about the incident.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính尋問
Trợ từ
(けいじ)はその()で、(かれ)(しょうげん)(ひとこと)(いち)()(せいかく)()()った。

The detective took down his testimony on the spot, word for word.

Độ khóTrên THPT
Từ chính書き取る
Trợ từ
(はんぎゃく)(しゃ)はついに(つか)まり(けいむしょ)(かんきん)された。

The rebel was ultimately captured and confined to prison.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監禁
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(ざい)(けいむしょ)(おく)られた。

He was sent to jail for murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính送る
Trợ từ
しかし、その(かしきん)()(あず)けているものを(ねら)った(おとこ)(たち)に、ハナを(ゆうかい)されてしまう。その(ゆうかい)(はん)(たち)とは、(じつ)(けいじ)だった。

However men, seeking the contents of that safe, kidnap Hana. And those men were really detectives.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính預ける
Trợ từ