N1THCS 3Tần suất: #1861
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 囚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+56DA
Unicode Decimal22234
Mã Braille (6 chấm)⠢⠬⠇
Mã Braille Kantenji⣥⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqiú
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủcaptured; criminal; arrest; catch; prisoner
Ý nghĩa chính thường dùngcaptured; prisoner

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、ジュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とら(われる)、とら(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(しゅうじん)(ごうもん)()んだ。

The prisoner died under torture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(にち)(まえ)(だっそう)した(しゅうじん)はまだつかまっていない。

The prisoner who escaped two days ago is still at large.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱走
Trợ từ
(さいばんかん)はその(みけつしゅう)(こうどう)(たい)する(けんお)(ねん)をためらうことなくあからさまにして、できるだけ(かこく)(けい)(くだ)した。

The judge made no bones about his disgust with the accused's actions and handed down the severest sentence possible.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính下す
Trợ từ
(しゅうじん)(れんこう)していた(かんしゅ)()()()って(だっそう)した。

The prisoner broke away from the guards who were holding him.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính振り切る
Trợ từ
(しゅうじん)(けいかん)(さつがい)したことを(ひてい)した。

The prisoner denied that he had killed a policeman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính殺害
Trợ từ
(かれ)らは(しゅうじん)(てあし)(しば)った。

They bound the prisoner's arms and legs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính縛る
Trợ từ
(おうさま)はその(しゅうじん)(かいほう)するように(めい)じた。

The king ordered that the prisoner should be set free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính解放
Trợ từ
(おう)はその(しゅうじん)(かいほう)するように(めい)じた。

The king ordered that the prisoner should be set free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính解放
Trợ từ
(さいばんかん)はその(しゅうじん)(いち)(ねん)(けいき)(しゃめん)した。

The judge pardoned the prisoner a year of his sentence.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính赦免
Trợ từ
(かれ)らは(しゅうじん)(しゃくほう)した。

They set the prisoner at liberty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính釈放
Trợ từ
(かれ)らはその(しゅうじん)(しゃくほう)した。

They released the prisoner.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính釈放
Trợ từ
(かれ)(かれ)らに(しゅうじん)(しゃくほう)するように(めいれい)した。

He ordered them to release the prisoners.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính釈放
Trợ từ
(かれ)(かれ)らに(しゅうじん)たちを(しゃくほう)するように(めいれい)しました。

He ordered them to release the prisoners.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính釈放
Trợ từ