N1THCS 3Tần suất: #2035
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 遷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9077
Unicode Decimal36983
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠥
Mã Braille Kantenji⣃⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thiên
Các ý nghĩa đầy đủtransition; move; change; transfer
Ý nghĩa chính thường dùngtransition; transfer

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うつ(る)、うつ(す)、みやこがえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ぶちょう)(むすめ)さんを(にんしん)させて、(させん)されました。

He got the section chief's daughter pregnant and was demoted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính妊娠
Trợ từ
(ひょうめん)(じょう)(ほんしょ)(だいぶぶん)(いちれん)(じれい)(へんせん)(きろく)したものである。

On the surface the book consists mostly of a series of case histories.

Độ khóTrên THPT
Từ chính記録
Trợ từ