N1THCS 3Tần suất: #2026
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 娠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5A20
Unicode Decimal23072
Mã Braille (6 chấm)⠸⠔⠊
Mã Braille Kantenji⣓⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thần
Các ý nghĩa đầy đủwith child; pregnancy; conceive
Ý nghĩa chính thường dùngwith child; conceive

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はら(む)、みごも(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(おく)さんが(にんしん)したといわれてびっくりした。

He was caught off guard when his wife announced they were going to have a baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính妊娠
Trợ từ
(いっぱつ)(めいちゅう)しなくたって、(にんしん)するまでハメ(つづ)ければいいだけだし。

Even if we don't get lucky on the first try we can just keep fucking till I get pregnant.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính命中
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)()(にんしん)して(しあわ)せです。

She is happy to have conceived a baby by him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính妊娠
Trợ từ
(かれ)(ぶちょう)(むすめ)さんを(にんしん)させて、(させん)されました。

He got the section chief's daughter pregnant and was demoted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính妊娠
Trợ từ
(さんじ)(せいげん)(きょういく)(じゅうだい)(にんしん)(げんしょう)させるでしょう。

Education about birth control might help cut down on adolescent pregnancies.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính減少
Trợ từ