N2Tiểu học 6Tần suất: #433
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 段

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6BB5
Unicode Decimal27573
Mã Braille (6 chấm)⠸⠈⠃
Mã Braille Kantenji⠑⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungduàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđoàn, đoán, đoạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đoàn, đoán, đoạn
Các ý nghĩa đầy đủgrade; steps; stairs
Ý nghĩa chính thường dùnggrade; steps

Cách đọc

Âm On Katakana

ダン

Chi tiết: ダン(呉)、タン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ダン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きざはし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(せいち)すれば、その(とち)(ねだん)()がるだろう。

Cleared, the site will be valuable.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上がる
Trợ từ
(やさい)(ねだん)()がっている。

The prices of vegetables are down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下がる
Trợ từ
(じゅよう)()すにつれて、(ねだん)()がる。

As the demand increases, prices go up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính増す
Trợ từ
(そうはん)する(りそう)()いた(ふた)つの(きょうりょく)(せいりょく)(たいけつ)するのは、(さいしゅう)(しゅだん)(とき)である。

When two powerful forces with opposite ideals come face to face, it's time for a showdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対決
Trợ từ
(つうしん)(しゅだん)(きのう)しなくなった。

Communications broke down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính機能
Trợ từ
(おお)くの(げんご)(じしょ)(がた)(ごび)()まっており、(にほんご)ではう(だん)(もじ)()わる。

In many languages the way dictionary-form words end is fixed; in Japanese they end in a 'u row' character.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính決まる
Trợ từ
(りょうこく)(かん)(ぶんか)(こうりゅう)(すす)むにしたがって、(そうごりかい)(いちだん)(ふか)まっていった。

As cultural exchange continued between the two countries, their mutual understanding became even deeper.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(きせい)(かんわ)(すす)んで、セルフサービスのガソリン(きゅうゆ)(ねだん)(すこ)(やす)くなった。

Gas is a little cheaper with self-service, now that deregulation is kicking in.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(かれ)らは(ねだん)(てん)(ごうい)した。

They agreed on a price.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合意
Trợ từ
(こうこく)()せられては(だめ)だ。あんなものがそんな(ねだん)()れるわけないだろう。

Don't get taken in by their advertising; I don't see how they can sell something like that for that price.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính売れる
Trợ từ
(かれ)(じんせい)(せいこう)するためにはどんな(しゅだん)をも(よろこ)んで(りよう)した。

He was glad to avail himself of any means to succeed in life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
(とっか)(ひん)(ねだん)は、(あか)インクで()かれている。

The sale prices are written in red ink.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
(ねだん)はあなたしだいで()めてください。

The price is up to you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính決める
Trợ từ
()()けないと(こお)った(かいだん)(すべ)って(ころ)ぶよ。

If you're not careful, you might slip and fall on the icy steps.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính滑る
Trợ từ
(かれ)らは(ふだん)(じてんしゃ)(とうこう)します。

They usually go to school by bicycle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính登校
Trợ từ