N3Tiểu học 4Tần suất: #795
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 康

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EB7
Unicode Decimal24247
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠏
Mã Braille Kantenji⡱⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhang, khương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khang, khương
Các ý nghĩa đầy đủease; peace; sane; healthy; health
Ý nghĩa chính thường dùngease; sane; healthy; health

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: やす(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(けんこう)(かいふく)したので、もう(けんきゅう)(さいかい)することが(かのう)である。

He has recovered his health, so he is now able to resume his studies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(かいふく)した。

He got well again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính回復
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(おとろ)えつつあるという(りゆう)(じしょく)したがっている。

He wishes to resign on the grounds that his health is failing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính衰える
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(おとろ)えた。

He declined in health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衰える
Trợ từ
(かれ)(けんこう)のおかげで(しゅっせ)できたのだ。

His health has enabled him to succeed in life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出世
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(じょう)(もんだい)(ぜつぼう)していた。

He was in despair over health problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính絶望
Trợ từ
(けんこう)(せっせい)(りょうりつ)する。

Health coexists with temperance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính両立
Trợ từ
(ちゅうごく)では()(けんこう)()(はな)して(かんが)えられることはなかった。

Beauty in China was associated with wealth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切り離す
Trợ từ
(はたら)くことと(あそ)ぶことは(けんこう)(ひつよう)である。

Work and play are necessary to health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(けんこう)のために(たいそう)する。

I take exercise for health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính体操
Trợ từ
(きつえん)(けんこう)(えいきょう)する。

Smoking affects our health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính影響
Trợ từ
(すいみん)(けんこう)()くことができないものです。

Sleep is essential to health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính欠く
Trợ từ
(かのじょ)(けんこう)では(うと)のつらい(しごと)()えられない。

Her health isn't equal to that heavy task.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
(かれ)らはかなり(わか)いうちに退(たいしょく)して、(けんこう)(じょうたい)(じぶん)()きな(せいかつ)(ようしき)(たの)しむことができる。

They are able to retire while fairly young and enjoy the lifestyle of their choice in good health.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính退職
Trợ từ
この(きょうどう)(じゅうたく)は、(かんきょう)(けんこう)(はいりょ)した(たてもの)(こんご)、このシステムとノウハウをさらに(かくだい)していきたい。

This block of apartments is a building that takes both the environment and health into consideration. From now on we want to further expand this system and knowhow.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính配慮
Trợ từ