N3Tiểu học 4Tần suất: #819
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 健

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5065
Unicode Decimal20581
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠹
Mã Braille Kantenji⡃⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkiện
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kiện
Các ý nghĩa đầy đủhealthy; health; strength; persistence; robust
Ý nghĩa chính thường dùnghealthy; robust

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

すこ(やか)

Chi tiết: すこ(やか)、したた(か)、たけ(し)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(けんこう)(かいふく)したので、もう(けんきゅう)(さいかい)することが(かのう)である。

He has recovered his health, so he is now able to resume his studies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(かいふく)した。

He got well again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính回復
Trợ từ
(あに)(きゅうせい)したのは2(ねん)(まえ)(ぎし)(ひとり)(けい)(のこ)した(ちい)さな(ほうしょく)(てん)(けなげ)(まも)ってきた。

Since my brother died suddenly two years ago, my sister-in-law has valiantly kept going the small jewellery store he left her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急逝
Trợ từ
(ぎょうかい)(けんぜん)(せいちょう)のために(こうせい)(きょうそう)(かくほ)される(ひつよう)がある。

Fair competition is necessary for the healthy growth of industry.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(おとろ)えつつあるという(りゆう)(じしょく)したがっている。

He wishes to resign on the grounds that his health is failing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính衰える
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(おとろ)えた。

He declined in health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衰える
Trợ từ
(かのじょ)たちは、(けんいち)のはからいで、(まち)(さまざま)(ばしょ)(はたら)くことになった。

Thanks to the arrangements made by Ken'ichi, the women found various places to work around town.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
(かれ)(けんこう)のおかげで(しゅっせ)できたのだ。

His health has enabled him to succeed in life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出世
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(じょう)(もんだい)(ぜつぼう)していた。

He was in despair over health problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính絶望
Trợ từ
(けんこう)(せっせい)(りょうりつ)する。

Health coexists with temperance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính両立
Trợ từ
(ちゅうごく)では()(けんこう)()(はな)して(かんが)えられることはなかった。

Beauty in China was associated with wealth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切り離す
Trợ từ
(みやまい)りで(おとず)れた西(おおにし)(こうじ)さん(40)、(ゆき)(めぐみ)さん(34)(ふさい)は「()どもが(すこ)やかに(そだ)つことを(いの)りました」と(はな)していた。

The couple who came on a shrine visit, Kouji Oonishi (40) and his wife Yukie (34) said, We prayed that our child would grow up healthily.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(はたら)くことと(あそ)ぶことは(けんこう)(ひつよう)である。

Work and play are necessary to health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(けんこう)のために(たいそう)する。

I take exercise for health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính体操
Trợ từ
(けんぜん)(せいしん)(けんぜん)(にくたい)宿(やど)る。

A sound mind dwells in a sound body.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính宿る
Trợ từ