N3Tiểu học 3Tần suất: #634
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 陽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+967D
Unicode Decimal38525
Mã Braille (6 chấm)⠨⠜⠍
Mã Braille Kantenji⢣⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dương
Các ý nghĩa đầy đủsunshine; yang principle; positive; male; heaven; daytime; sun
Ý nghĩa chính thường dùngsunshine; sun

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひ、ひなた、いつわ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ようき)(あたた)かでやがて(かじゅ)(はな)()くだろう。

The warm weather will bring the fruit trees into blossom soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(たいよう)(ひざ)しに(さそ)われて(ひとびと)(がいしゅつ)した。

The sunshine tempted people out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính外出
Trợ từ
(ようき)(せき)で、(にんきもの)(となり)に、(きょう)ざめの(もの)(すわ)っていることがよくある。

At a hilarious party, one frequently finds a wet blanket sitting next to the life of the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
()(たいよう)(のぼ)ると(じょうはつ)した。

The dew evaporated when the sun rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
()(のぼ)らないうちに(しゅっぱつ)しよう。

Let's start before the sun rises.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính昇る
Trợ từ
(くも)()れて()がさしはじめた。

The clouds cleared up and let the sun shine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(まんいち)(たいよう)(しょうめつ)したら、あらゆる()(もの)()ぬだろう。

If the sun were to go out, all living things would die.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính消滅
Trợ từ
もし(たいよう)(しょうめつ)したら、(なまもの)(みな)()ぬだろう。

If the sun were to go out, all living things would die.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(しゃくねつ)(たいよう)(からだ)()げるほどだった。

The scorching sun grilled us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(いま)(たいよう)(かつどう)調(ていちょう)ですが、それでも(ときどき)(おお)きな(こくてん)(あらわ)れます。

The sun is currently in a period of low activity but even so large sunspots occasionally appear.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(そら)には(たいよう)(かがや)いています。

The sun is shining in the sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(よる)(たいよう)(かがや)かない。

The sun doesn't shine at night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(あした)(あさ)(きしょう)したときには(たいよう)(かがや)いて、(ことり)がさえずっているだろう。

When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(たいようでんち)(うご)(じどうしゃ)(のぞ)んでいる。

I hope for a solar battery car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
その(いえ)(たいよう)エネルギーで(だんぼう)されている。

The house is heated by solar energy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暖房
Trợ từ