N1Tiểu học 6Tần suất: #1369
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 縦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7E26
Unicode Decimal32294
Mã Braille (6 chấm)⠸⠬⠕
Mã Braille Kantenji⠇⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttúng

Phiên âm Hán Việt

túng
Các ý nghĩa đầy đủvertical; length; height; self-indulgent; wayward
Ý nghĩa chính thường dùngvertical

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュウ

Chi tiết: ジュウ(慣)、ショウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

たて

Chi tiết: たて、よし(んば)、ゆる(す)、ゆる(める)、はな(つ)、ほしいまま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(ちち)(ひこうき)(そうじゅう)できる。

My father can fly an airplane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính操縦
Trợ từ
(みらい)のパイロットは(もぎ)(そうじゅう)(しつ)(くんれん)される。

The future pilot is trained in a mock cockpit.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
(たて)(れつ)(なら)んでください。

Please line up in two rows lengthways.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
テーブルを(たて)(いち)(れつ)(なら)べなさい。

Put the tables end to end.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính並べる
Trợ từ
クレーンを(そうじゅう)するのには、(もちろん)(めんきょ)(ひつよう)です。

Of course, a license is needed to operate a crane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính操縦
Trợ từ
(かれ)らはパイロットに(かいぐん)のヘリコプターを(そうじゅう)させた。

They made the pilot fly the Navy helicopter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính操縦
Trợ từ
(おお)きな(りょかくき)(そうじゅう)するには、(ちょうじかん)(くんれん)(けいけん)(ひつよう)である。

To fly big passenger airliners calls for long training and experience.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính操縦
Trợ từ
(じっさい)(ひこうき)(そうじゅう)したのですか。

Did you really fly the plane?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính操縦
Trợ từ
パイロットは(ひこうき)(そうじゅう)した。

The pilot flew the airplane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính操縦
Trợ từ
(ようせき)(けいさん)するためには(たて)(よこ)(ふか)さをかければよい。

To calculate the capacity, multiply the length by the width by the depth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính計算
Trợ từ