N1THCS 3Tần suất: #2174
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 堕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5815
Unicode Decimal22549
Mã Braille (6 chấm)⠰⠈⠗
Mã Braille Kantenji⡳⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungduò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuy, đoạ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huy, đoạ
Các ý nghĩa đầy đủdegenerate; descend to; lapse into
Ý nghĩa chính thường dùngdegenerate

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ダ(呉)、タ(漢)、キ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ダ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: お(ちる)、くず(す)、くず(れる)、こぼ(つ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(わたし)(であ)った(だらく)した(ひと)たちの(なか)でもっともひどい(ひと)の1(にん)だ。

He is one of the rottenest fellows that have ever crossed my path.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(まやく)(ちゅうどく)(おお)くの(ひと)(だらく)した。

Drug addiction degraded many people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính堕落
Trợ từ
(つま)(だらく)するのは(おっと)(わる)いのだ。

It is their husbands' faults if wives do fall.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính堕落
Trợ từ
(かれ)(どうとくてき)(だらく)した。

He lapsed morally.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính堕落
Trợ từ
(かれ)(しせい)(だらく)(ばくろ)した。

He exposed corruption in the city government.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ