N1Tiểu học 4Tần suất: #621
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 徳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FB3
Unicode Decimal24499
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠎
Mã Braille Kantenji⣑⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđức

Phiên âm Hán Việt

đức
Các ý nghĩa đầy đủbenevolence; virtue; goodness; commanding respect
Ý nghĩa chính thường dùngbenevolence; virtue

Cách đọc

Âm On Katakana

トク

Chi tiết: トク(呉)

Thống kê tần suất dùng:トク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(どうとくてき)(だらく)した。

He lapsed morally.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính堕落
Trợ từ
きれい()きは(けいしん)()(びとく)

Cleanliness is next to godliness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính次ぐ
Trợ từ
(とくがわ)()(けいず)(れっきょ)しなさい。

Recite the names of the members of the Tokugawa clan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính列挙
Trợ từ
この(がっこう)(せいと)(たち)(こうど)(どうとく)(すいじゅん)()する。

This school sets high moral standards for pupils.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính課する
Trợ từ