N1THCS 1Tần suất: #977
Số nét21 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 露

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9732
Unicode Decimal38706
Mã Braille (6 chấm)⠢⠚⠝
Mã Braille Kantenji⡧⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglù,lòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn노,로
Phiên âm Hán Việtlộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lộ
Các ý nghĩa đầy đủdew; tears; expose; Russia
Ý nghĩa chính thường dùngdew; expose

Cách đọc

Âm On Katakana

ロ、ロウ*

Chi tiết: ロ(漢)、ロウ(慣)、ル(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロウ(70.6%), ロ(29.4%)

Âm Kun Hiragana

つゆ

Chi tiết: つゆ、あらわ(れる)、あらわ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

()(たいよう)(のぼ)ると(じょうはつ)した。

The dew evaporated when the sun rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
ろうばいしたため、(かれ)のうそが(ばくろ)された。

His confusion betrayed his lie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính暴露
Trợ từ
(かれ)らの(ひみつ)(ばくろ)された。

Their secret was laid bare.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
しばふに()()りている。

The dew has fallen on the lawn.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính降りる
Trợ từ
()(たいよう)(のぼ)ると(じょうはつ)した。

The dew evaporated when the sun rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính蒸発
Trợ từ
(わたし)(あらわ)()れていた。

I was wet with dew.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính濡れる
Trợ từ
(かのじょ)(だいとうりょう)との(ふりん)(かんけい)(ばくろ)する(かいこ)(ろく)(しっぴつ)した。

She penned a tell-all memoir of her affair with the president.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính執筆
Trợ từ
(きん)()(しょほう)(きぼう)したら(ろこつ)(いや)(かお)をされた。

I was given a nasty look when I asked for my prescription at the local doctor's.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính希望
Trợ từ
(はるき)、あなたも(まえ)(ほう)(せき)(きぼう)しなさい」「どうしたんですの?(ろこつ)にイヤな(かお)をして」

"Haruki, you ask for a seat at the front as well." "What's wrong, why the look of blatant dislike?"

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính希望
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(うでまえ)(ひろう)した。

He boasted about his skills.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính披露
Trợ từ
ついに(しょうたい)(ばくろ)したな。

Now you've given yourself away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
その(ざっし)(かれ)()ずべき(ひみつ)(ばくろ)しましたね。

The magazine revealed all his dirty secrets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính暴露
Trợ từ
(かれ)(ゆうかん)にもそのスキャンダルを(ばくろ)した。

He had the courage to expose the scandal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
(かれ)(しせい)(だらく)(ばくろ)した。

He exposed corruption in the city government.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
(かれ)(いま)にも(ひみつ)(ばくろ)しようとしていたのだが、マーサが(するど)(がんこう)()けて(だま)らせた。

He was on the verge of revealing the secret when a sharp look from Martha shut him up.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ